Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 寅时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寅时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寅时 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínshí] giờ dần (từ 3 giờ đến 5 giờ sáng)。旧式计时法指夜里三点钟到五点钟的时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寅

dàn:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dần:dần dà, dần dần; năm Dần, tuổi Dần
dằng:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dớn: 
dờn:dập dờn; xanh dờn
dợn:cỏ non xanh dợn chân trời
giần:chẳng giần mà đau (đập cho mềm ra)
lần:lần khân
nhớn:nhớn nhác
rần:rần rần
rờn:xanh rờn
đằn:đằn xuống (đè xuống đất)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
寅时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寅时 Tìm thêm nội dung cho: 寅时