Từ: 何乐而不为 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 何乐而不为:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 何乐而不为 trong tiếng Trung hiện đại:

[hélèérbùwéi] cớ sao mà không làm; sao không tự nguyện mà làm。用反问的语气表示很可以做或很愿意做。
储蓄对国家对自己都有好处,何乐而不为?
gởi tiền tiết kiệm là ích nước lợi nhà, sao không tự nguyện mà làm?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
:hà hơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
何乐而不为 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 何乐而不为 Tìm thêm nội dung cho: 何乐而不为