Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 何乐而不为 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 何乐而不为:
Nghĩa của 何乐而不为 trong tiếng Trung hiện đại:
[hélèérbùwéi] cớ sao mà không làm; sao không tự nguyện mà làm。用反问的语气表示很可以做或很愿意做。
储蓄对国家对自己都有好处,何乐而不为?
gởi tiền tiết kiệm là ích nước lợi nhà, sao không tự nguyện mà làm?
储蓄对国家对自己都有好处,何乐而不为?
gởi tiền tiết kiệm là ích nước lợi nhà, sao không tự nguyện mà làm?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 何
| gã | 何: | gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường) |
| hà | 何: | hà hơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐
| lạc | 乐: | lạc quan; hoa lạc |
| nhạc | 乐: | âm nhạc, nhạc điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |

Tìm hình ảnh cho: 何乐而不为 Tìm thêm nội dung cho: 何乐而不为
