Từ: khoang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoang

Nghĩa khoang trong tiếng Việt:

["- d. Khoảng ngăn trong thuyền ở gần đáy : Hàng xếp đầy khoang.","- t. Nói giống vật có vùng sắc trắng hoặc đen ở chung quanh cổ hay ở mình : Quạ khoang ; Rắn khoang."]

Dịch khoang sang tiếng Trung hiện đại:

舱; 舱室 《船或飞机中分隔开来载人或装东西的部分。》khoang hành khách
客舱。
《(腔儿)动物身体内部空的部分。》
khoang ngực.
胸腔。
khoang bụng.
腹腔。
体腔 《人或脊椎动物的内脏器官存在的空间, 分为胸腔和腹腔两部分。》
毛色带黑白圈的(动物)。
隔舱 《飞机机身上任何一个分隔间。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoang

khoang: 
khoang:khoang thuyền
khoang𦨻:khoang thuyền
khoang:khoang thuyền
khoang𦪻:khoang thuyền
khoang𧧯:khoe khoang
khoang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoang Tìm thêm nội dung cho: khoang