Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa khoang trong tiếng Việt:
["- d. Khoảng ngăn trong thuyền ở gần đáy : Hàng xếp đầy khoang.","- t. Nói giống vật có vùng sắc trắng hoặc đen ở chung quanh cổ hay ở mình : Quạ khoang ; Rắn khoang."]Dịch khoang sang tiếng Trung hiện đại:
舱; 舱室 《船或飞机中分隔开来载人或装东西的部分。》khoang hành khách客舱。
腔 《(腔儿)动物身体内部空的部分。》
khoang ngực.
胸腔。
khoang bụng.
腹腔。
体腔 《人或脊椎动物的内脏器官存在的空间, 分为胸腔和腹腔两部分。》
毛色带黑白圈的(动物)。
隔舱 《飞机机身上任何一个分隔间。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoang
| khoang | 寬: | |
| khoang | 桄: | khoang thuyền |
| khoang | 𦨻: | khoang thuyền |
| khoang | 艙: | khoang thuyền |
| khoang | 𦪻: | khoang thuyền |
| khoang | 𧧯: | khoe khoang |

Tìm hình ảnh cho: khoang Tìm thêm nội dung cho: khoang
