Từ: 标杆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标杆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 标杆 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāogān]
1. cọc tiêu; cọc ngắm。测量的用具,用木杆制成,上面涂有红白相间的油漆,主要用来指示测量点等。
2. kiểu mẫu; gương mẫu。样板3。
标杆队。
đội kiểu mẫu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆

can:kì can (cột cờ)
cán:cán chổi, cán quốc
cơn:cơn gió, cơn bão
标杆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标杆 Tìm thêm nội dung cho: 标杆