Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 标杆 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāogān] 名
1. cọc tiêu; cọc ngắm。测量的用具,用木杆制成,上面涂有红白相间的油漆,主要用来指示测量点等。
2. kiểu mẫu; gương mẫu。样板3。
标杆队。
đội kiểu mẫu
1. cọc tiêu; cọc ngắm。测量的用具,用木杆制成,上面涂有红白相间的油漆,主要用来指示测量点等。
2. kiểu mẫu; gương mẫu。样板3。
标杆队。
đội kiểu mẫu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 标
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆
| can | 杆: | kì can (cột cờ) |
| cán | 杆: | cán chổi, cán quốc |
| cơn | 杆: | cơn gió, cơn bão |

Tìm hình ảnh cho: 标杆 Tìm thêm nội dung cho: 标杆
