Từ: bảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ bảo:

呆 ngai, bảo宝 bảo保 bảo鸨 bảo堡 bảo葆 bảo煲 bảo褓 bảo緥 bảo鴇 bảo寳 bảo寶 bảo

Đây là các chữ cấu thành từ này: bảo

ngai, bảo [ngai, bảo]

U+5446, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: dai1, ai2;
Việt bính: daai1 ngoi4
1. [呆板] ngai bản 2. [呆笨] ngai bổn;

ngai, bảo

Nghĩa Trung Việt của từ 呆

(Tính) Ngu xuẩn, đần độn.
◎Như: si ngai
ngu dốt đần độn.

(Tính)
Không linh lợi, thiếu linh mẫn.
◎Như: ngai trệ trì độn, ngai bản ngờ nghệch.

(Phó)
Ngây dại, ngẩn ra.
◇Tô Mạn Thù : Dư ngai lập ki bất dục sinh nhân thế (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Tôi đứng đờ đẫn ngây dại, chẳng còn thiết chi sống ở trong nhân gian.Một âm là bảo. Dạng cổ của chữ bảo .

ngốc, như "thằng ngốc" (vhn)
ngãi, như "tham vàng bỏ ngãi" (btcn)
ngóc, như "ngóc ngách" (btcn)
dại, như "cỏ dại, hoang dại; dại dột" (gdhn)
ngai, như "ngai bản (cứng ngắc)" (gdhn)
ngố, như "thằng ngố" (gdhn)

Nghĩa của 呆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (獃)
[ái]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: NGAI
khô khan. 义同"呆"(dāi),专用于"呆板"。
Ghi chú: 另见dāi。
Từ ghép:
呆板
Từ phồn thể: (獃)
[dāi]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NGAI
1. ngốc; ngu; đần độn; ngu si; ngu đần; si đần。(头脑)迟钝;不灵敏。
呆头呆脑
đầu óc ngu si; ngu si; đần độn
2. ngẩn; ngẩn ngơ; ngớ; đờ ra; trơ ra; đực mặt ra; trơ mặt ra。脸上表情死板;发愣。
发呆
ngẩn người
吓呆了
sợ hãi trơ mặt ra.
3. nán lại; dừng lại; ở lại。同"待"(dāi)。
Từ ghép:
呆板 ; 呆笨 ; 呆气 ; 呆若木鸡 ; 呆傻 ; 呆头呆脑 ; 呆小症 ; 呆帐 ; 呆怔 ; 呆滞 ; 呆子

Chữ gần giống với 呆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 呆

,

Chữ gần giống 呆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呆 Tự hình chữ 呆 Tự hình chữ 呆 Tự hình chữ 呆

bảo [bảo]

U+5B9D, tổng 8 nét, bộ Miên 宀
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 寶;
Pinyin: bao3;
Việt bính: bou2;

bảo

Nghĩa Trung Việt của từ 宝

Như chữ bảo .Giản thể của chữ .

bảo, như "bảo vật" (vhn)
báu, như "báu vật" (btcn)
bửu, như "bửu bối (bảo bối)" (gdhn)

Nghĩa của 宝 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (寶)
[bǎo]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 8
Hán Việt: BẢO; BỬU
1. báu vật; của quý giá; vật quý; bảo; báu。珍贵的东西。
宝刀
bảo đao
宝剑
bảo kiếm
宝物
báu vật
粮食是宝中之宝
lương thực là báu vật quý nhất trong số các loại báu vật.
无价之宝
báu vật vô giá
2. quý báu。珍贵的。
3. áp bảo (một loại đồ để đánh bạc thời xưa)。旧时一种赌具。Xem: Tham khảo thêm(压宝)。
4. quý; bửu; bảo (lời nói kính trọng, để gọi gia quyến, cửa hiệu của người khác)。敬辞,称别人的家眷,铺子等。
宝眷
quý quyến
宝号
quý hiệu
红宝石
hồng ngọc
蓝宝石
lam ngọc
传家宝
bảo vật gia truyền
奇珍异宝
kỳ trân dị bảo
文房四宝
văn phòng tứ bửu (bàn, bút, nghiên, mực)
Từ ghép:
宝宝 ; 宝贝 ; 宝贝蛋 ; 宝刹 ; 宝钞 ; 宝刀 ; 宝刀不老 ; 宝地 ; 宝典 ; 宝贵 ; 宝号 ; 宝鸡 ; 宝剑 ; 宝卷 ; 宝库 ; 宝蓝 ; 宝璐 ; 宝蓝 ; 宝山空回 ; 宝石 ; 宝书 ; 宝塔 ; 宝塔菜 ; 宝物 ; 宝藏 ; 宝重 ; 宝座

Chữ gần giống với 宝:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 宝

, , , ,

Chữ gần giống 宝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宝 Tự hình chữ 宝 Tự hình chữ 宝 Tự hình chữ 宝

bảo [bảo]

U+4FDD, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: bao3;
Việt bính: bou2
1. [阿保] a bảo 2. [保安] bảo an 3. [保溫瓶] bảo ôn bình 4. [保舉] bảo cử 5. [保證] bảo chứng 6. [保障] bảo chướng 7. [保育] bảo dục 8. [保養] bảo dưỡng 9. [保庸] bảo dong, bảo dung 10. [保護] bảo hộ 11. [保護人] bảo hộ nhân 12. [保險] bảo hiểm 13. [保皇] bảo hoàng 14. [保留] bảo lưu 15. [保母] bảo mẫu 16. [保人] bảo nhân 17. [保息] bảo tức 18. [保存] bảo tồn 19. [保守] bảo thủ 20. [保全] bảo toàn 21. [保持] bảo trì 22. [保衛] bảo vệ 23. [宮保] cung bảo 24. [傭保] dung bảo;

bảo

Nghĩa Trung Việt của từ 保

(Động) Gánh vác, nhận lấy trách nhiệm.
◎Như: bảo chứng
nhận làm chứng, bảo hiểm nhận giúp đỡ lúc nguy hiểm.

(Động)
Giữ.
◎Như: bảo hộ bảo vệ, giữ gìn.

(Động)
Bầu.
◎Như: bảo cử bầu cử ai lên làm chức gì.

(Danh)
Ngày xưa, tổ chức trong làng để tự vệ, năm hoặc mười nhà họp thành một bảo .
◇Trang Tử : Sở quá chi ấp, đại quốc thủ thành, tiểu quốc nhập bảo, vạn dân khổ chi , , , (Đạo Chích ) Nơi nào hắn (Đạo Chích) đi qua, nước lớn phải giữ thành, nước nhỏ phải vào lũy, muôn dân khốn khổ.

(Danh)
Kẻ làm thuê.
◎Như: tửu bảo kẻ làm thuê cho hàng rượu.

bảo, như "đảm bảo" (vhn)
bầu, như "bầu ra" (btcn)
bửu, như "bửu bối (bảo bối)" (gdhn)

Nghĩa của 保 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎo]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: BẢO
1. bảo vệ; gìn giữ。保护;保卫。
保家户国
bảo vệ nước nhà
2. giữ; giữ lại; duy trì。保持。
3. đảm bảo; cam đoan。保证;担保做到。
保质保量
đảm bảo cả chất lẫn lượng
这块地旱涝保收
mảnh đất này hạn hay úng cũng đảm bảo có thu hoạch
4. đảm bảo; bảo lãnh。担保。
作保
đứng ra bảo lãnh
5. bảo (đơn vị biên chế hộ tịch xưa)。旧时户籍的编制单位。Tham khảo thêm 保甲.
6. họ Bảo。姓。
Từ ghép:
保安 ; 保安队 ; 保安团 ; 保本 ; 保膘 ; 保镖 ; 保不定 ; 保不齐 ; 保不住 ; 保残守缺 ; 保藏 ; 保呈 ; 保持 ; 保存 ; 保单 ; 保得住 ; 保底 ; 保宫 ; 保固 ; 保管 ; 保管员 ; 保护 ; 保护层 ; 保护关税 ; 保护国 ; 保护鸟 ; 保护人 ; 保护伞 ; 保护色 ; 保护神 ; 保护员 ; 保加利亚 ; 保甲 ; 保驾 ; 保价信 ; 保荐 ; 保健 ; 保健操 ; 保结 ; 保举 ; 保龄球 ; 保留 ; 保留剧目 ; 保媒 ; 保密 ; 保苗 ; 保姆 ; 保暖 ; 保票 ; 保全 ;
保人 ; 保山 ; 保墒 ; 保身 ; 保释 ; 保守 ; 保守派 ; 保守主义 ; 保税 ; 保送 ; 保胎 ; 保卫 ; 保温 ; 保温瓶 ; 保鲜 ; 保险 ; 保险刀 ; 保险公司 ; 保险灯 ; 保险柜 ; 保险盒 ; 保险丝 ; 保险锁 ; 保险箱 ; 保险装置 ; 保养 ; 保有 ; 保佑 ; 保育 ; 保育员 ; 保育院 ; 保障 ; 保证 ; 保证金 ; 保证人 ; 保证书 ; 保值 ; 保质 ; 保重 ; 保状 ; 保准

Chữ gần giống với 保:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

Chữ gần giống 保

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 保 Tự hình chữ 保 Tự hình chữ 保 Tự hình chữ 保

bảo [bảo]

U+9E28, tổng 9 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鴇;
Pinyin: bao3;
Việt bính: bou2;

bảo

Nghĩa Trung Việt của từ 鸨

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 鸨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鴇)
[bǎo]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 15
Hán Việt: BẢO
1. chim sấm。鸟类的一属,头小,颈长,背部平,尾巴短,不善于飞,能涉水。大鸨就属于这一属。
2. tú bà; trùm nhà thổ; chủ chứa; mụ chủ kỹ viện。指鸨母。
老鸨
mụ tú bà
Từ ghép:
鸨母

Chữ gần giống với 鸨:

, , , , , 𫛛, 𫛞,

Dị thể chữ 鸨

,

Chữ gần giống 鸨

, , , 鸿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸨 Tự hình chữ 鸨 Tự hình chữ 鸨 Tự hình chữ 鸨

bảo [bảo]

U+5821, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bao3, bu3, pu4;
Việt bính: bou2
1. [炮堡] pháo bảo;

bảo

Nghĩa Trung Việt của từ 堡

(Danh) Bảo chướng cái thành nhỏ, bờ lũy trong làng đắp để phòng giặc cướp.
bảo, như "bảo luỹ (đồn binh)" (gdhn)

Nghĩa của 堡 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎo]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: BẢO
lô-cốt; công sự。军事上防守用的坚固建筑物。
Ghi chú: Xem thêm bǔ; pù
碉堡
lô-cốt
地堡
công sự ngầm
Từ ghép:
堡垒 ; 堡垒户 ; 堡寨
[bǔ]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: BẢO

thôn; trấn; thôn xóm; xóm; bảo (những thành trấn hoặc thôn làng có tường đất bao quanh - thường dùng trong địa danh)。堡子;围有土墙的城镇或乡村,泛指村庄(多用于地名)。
吴堡(在陕西)
Ngô Bảo (ở Thiểm Tây)
柴沟堡(在河北)
Sài Câu Bảo (ở Hà Bắc)
Ghi chú: 另见bǎo;pù。
Từ ghép:
堡子
[pù]
Bộ: 土(Thủ)
Hán Việt: BẢO,PHỐ
Phố (thường dùng chỉ tên đất, ví như Ngũ Lí Phố)。多用于地名。五里铺、十里铺等的"铺"字,有的地区写作"堡"。
Ghi chú: 另见bǎo; bǔ。

Chữ gần giống với 堡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

Chữ gần giống 堡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 堡 Tự hình chữ 堡 Tự hình chữ 堡 Tự hình chữ 堡

bảo [bảo]

U+8446, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bao3, bao1;
Việt bính: bou2
1. [蓬葆] bồng bảo 2. [羽葆] vũ bảo;

bảo

Nghĩa Trung Việt của từ 葆

(Danh) Cỏ cây mọc thành bụi um tùm.
◎Như: đầu như bồng bảo
tóc rối như bòng bong.

(Danh)
Vật dùng để trang sức.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Can tiêm thượng dụng kê vũ vi bảo, dĩ chiêu phong tín 竿, (Đệ tứ thập cửu hồi) Trên cần nhọn dùng lông gà làm vật trang trí, để chiêu gió.

(Danh)

§ Thông bảo .

(Danh)
Họ Bảo.

(Động)
Che giấu, ẩn tàng.

(Động)
Giữ.
§ Thông bảo .

(Động)
Bảo trì.
§ Thông bảo .
bảo, như "bảo trì" (gdhn)

Nghĩa của 葆 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: BẢO

1. giữ gìn; giữ; bảo vệ。保持;保护。
永葆 革命青春
giữ mãi thời thanh xuân cách mạng
2. họ Bảo。姓。
3. rậm rạp; um tùm。草茂盛。

Chữ gần giống với 葆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Chữ gần giống 葆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 葆 Tự hình chữ 葆 Tự hình chữ 葆 Tự hình chữ 葆

bảo [bảo]

U+7172, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bao1, bao4;
Việt bính: bou1;

bảo

Nghĩa Trung Việt của từ 煲

(Động) Nấu thức ăn trên lửa riu riu.
◎Như: kê bảo phạn
cơm gà rim.

Nghĩa của 煲 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: BAO
1. cái nồi; nồi (có thành tương đối thẳng đứng)。 壁较陡直的锅。
沙煲
nồi đất
铜煲
nồi đồng
电饭煲
nồi cơm điện
2. nấu; ninh (dùng nồi nấu hoặc ninh cháo)。 用煲煮或熬。
煲饭
nấu cơm
煲粥
ninh cháo

Chữ gần giống với 煲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Chữ gần giống 煲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煲 Tự hình chữ 煲 Tự hình chữ 煲 Tự hình chữ 煲

bảo [bảo]

U+8913, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bao3;
Việt bính: bou2;

bảo

Nghĩa Trung Việt của từ 褓

(Danh) Cưỡng bảo cái địu, tã ấp trẻ con.
◇Tô Mạn Thù : Dư tự cưỡng bảo, độc ảo nhất nhân liên nhi phủ ngã , (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Từ ngày anh còn bé bỏng (nằm trong cái địu), chỉ một mình bà là người thương yêu vỗ về.
§ Cũng viết là cưỡng .

bìu, như "bìu díu" (vhn)
bảo, như "cưỡng bảo (cái địu trẻ con)" (btcn)
bịu, như "bận bịu" (btcn)
bão, như "cưỡng bão (tã trẻ con)" (gdhn)

Nghĩa của 褓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (緥)
[bǎo]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: BẢO
mền; khăn; chăn (bọc trẻ sơ sinh)。包婴儿的被子。

Chữ gần giống với 褓:

, , , , , , , , , , , , , , 𧛞, 𧛶, 𧛷,

Dị thể chữ 褓

,

Chữ gần giống 褓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褓 Tự hình chữ 褓 Tự hình chữ 褓 Tự hình chữ 褓

bảo [bảo]

U+7DE5, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bao3;
Việt bính: bou2;

bảo

Nghĩa Trung Việt của từ 緥

(Danh)
§ Cũng như bảo
.
bão, như "cưỡng bão (tã trẻ con)" (gdhn)

Chữ gần giống với 緥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

Dị thể chữ 緥

,

Chữ gần giống 緥

, , , 緿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緥 Tự hình chữ 緥 Tự hình chữ 緥 Tự hình chữ 緥

bảo [bảo]

U+9D07, tổng 15 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bao3;
Việt bính: bou2;

bảo

Nghĩa Trung Việt của từ 鴇

(Danh) Giống chim như con nhạn, lông cánh loang lổ, chân không có ngón sau, bay không giỏi nhưng biết lội nước.

(Danh)
Ngày xưa nói chim bảo là giống rất dâm, cho nên gọi kĩ nữ là bảo nhi
, mụ dầu hay tú bà là bảo mẫu .

(Danh)
Ngựa lông đen trắng lẫn lộn.
§ Cũng gọi là bác .
bảo, như "bảo (loài gà chân dài)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鴇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩾰, 𩾷, 𩿘, 𩿙, 𩿚,

Dị thể chữ 鴇

,

Chữ gần giống 鴇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鴇 Tự hình chữ 鴇 Tự hình chữ 鴇 Tự hình chữ 鴇

bảo [bảo]

U+5BF3, tổng 19 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bao3;
Việt bính: bou2;

bảo

Nghĩa Trung Việt của từ 寳

Tục dùng như chữ bảo .
bảo, như "bảo kiếm" (gdhn)

Chữ gần giống với 寳:

, , 𡫶,

Dị thể chữ 寳

, , ,

Chữ gần giống 寳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寳 Tự hình chữ 寳 Tự hình chữ 寳 Tự hình chữ 寳

bảo [bảo]

U+5BF6, tổng 20 nét, bộ Miên 宀
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bao3;
Việt bính: bou2
1. [寶刀] bảo đao 2. [寶殿] bảo điện 3. [寶貝] bảo bối 4. [寶貨] bảo hóa 5. [寶錄] bảo lục 6. [寶玉] bảo ngọc 7. [寶坊] bảo phường 8. [寶筏] bảo phiệt 9. [寶貴] bảo quý 10. [寶眷] bảo quyến 11. [寶剎] bảo sát 12. [寶藏] bảo tạng 13. [寶祚] bảo tộ 14. [寶座] bảo tòa 15. [寶相] bảo tướng 16. [寶石] bảo thạch 17. [寶塔] bảo tháp 18. [寶位] bảo vị 19. [祕寶] bí bảo 20. [珠寶] châu bảo 21. [三寶] tam bảo 22. [七寶] thất bảo;

bảo

Nghĩa Trung Việt của từ 寶

(Danh) Vật trân quý.
◎Như: châu bảo
châu báu, quốc bảo vật trân quý của nước, truyền gia chi bảo vật trân quý gia truyền.

(Danh)
Cái ấn của vua.
§ Các vua đời xưa dùng ngọc khuê ngọc bích làm dấu. Nhà Tần gọi là tỉ , nhà Đường đổi là bảo .

(Danh)
Tiền tệ ngày xưa.
◎Như: nguyên bảo nén bạc, thông bảo đồng tiền. Tục viết là .

(Danh)
Họ Bảo.

(Tính)
Trân quý.
◎Như: bảo đao , bảo kiếm .

(Tính)
Tiếng xưng sự vật thuộc về vua, chúa, thần, Phật.
◎Như: bảo vị ngôi vua, bảo tháp tháp báu, bảo sát chùa Phật.

(Tính)
Tiếng tôn xưng người khác.
◎Như: bảo quyến quý quyến, quý bảo hiệu quý hãng, quý hiệu.

bảo, như "bảo kiếm" (vhn)
báu, như "báu vật" (btcn)
bửu, như "bửu bối (bảo bối)" (gdhn)

Chữ gần giống với 寶:

,

Dị thể chữ 寶

, ,

Chữ gần giống 寶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寶 Tự hình chữ 寶 Tự hình chữ 寶 Tự hình chữ 寶

Dịch bảo sang tiếng Trung hiện đại:

《珍贵的东西。》bảo đao
宝刀。
bảo kiếm
宝剑。
《堡子; 围有土墙的城镇或乡村, 泛指村庄(多用于地名)。》
吩 ; 照 《(吩咐)口头指派或命令; 嘱咐。》
hai chúng ta làm gì, xin anh bảo một tiếng.
我们俩做什么, 请你吩。
bảo sao nghe vậy
谁命是从。
bảo thầm
耳语。
tôi đã bảo anh ta rồi
我已经照他了。
《把事情向人陈述、解说。》
告诉; 告送 《说给人, 使人知道。》
叫; 教; 噭 《使; 命令。》
bảo anh ấy về sớm một chút.
叫他早点回去。 谓 《说。》
《劝人(吃、喝)。》
教诲。
dễ bảo
柔顺的; 顺从的。
khó bảo
不驯。
nghe lời; nghe bảo
听话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bảo

bảo:đảm bảo
bảo𠶓:dạy bảo
bảo𠸒:dạy bảo
bảo:bảo luỹ (đồn binh)
bảo:bảo vật
bảo:bảo kiếm
bảo:bảo kiếm
bảo:bảo trì
bảo:cưỡng bảo (cái địu trẻ con)
bảo:bảo (loài gà chân dài)

Gới ý 15 câu đối có chữ bảo:

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy

Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu

Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời

Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh

Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem

bảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bảo Tìm thêm nội dung cho: bảo