Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nối trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Làm liền lại với nhau, chắp lại với nhau: nối sợi dây bị đứt nối đường dây điện thoại nối lại quan hệ ngoại giao. 2. Tiếp vào nhau, làm cho liền mạch hoặc liên tục: viết nối một phần vào bài phóng sự nối bước cha ông."]Dịch nối sang tiếng Trung hiện đại:
搭 《连接在一起。》hai sợi dây điện đã nối với nhau.两根电线搭上了。
挂钩 《用钩把两节车厢连接起来。》
架设 《支起并安设(凌空的物体)。》
接; 连合 《连接; 使连接。》
nối sợi.
接纱头。
câu này không nối được với câu trên.
这一句跟上一句接不上。
联合 《两块以上的骨头长在一起或固定在一起, 叫做联合, 如耻骨联合、下颌骨联合等。》
纽 《枢纽。》
绍 《继续; 继承。》
吻合 《医学上指把器官的两个断裂面连接起来。》
nối ruột
肠吻合。
nối động mạch.
动脉吻合。
勾缝 《在圬工中使用特殊填缝材料填塞。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nối
| nối | 𫃤: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 綏: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𦀼: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𱹻: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫃸: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫄌: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𦇒: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫄑: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 芮: | nối lại |
| nối | 𨁡: | nối theo |

Tìm hình ảnh cho: nối Tìm thêm nội dung cho: nối
