Từ: 董酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 董酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 董 • 酒

Nghĩa của 董酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒngjiǔ] Đổng Tửu (loại rượu trắng nổi tiếng của Quý Châu)。贵州遵义出产的一种白酒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 董

dỏng董:dong dỏng
rỗng董:nhà rỗng, rỗng tuếch
xổng董:chim xổng lồng
đúng董:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
đũng董:đũng quần
đỏng董:đỏng đảnh
đổng董:nói đổng, chửi đổng
đủng董:đủng đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu酒:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu酒:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu酒:ham mê tửu sắc
董酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 董酒 Tìm thêm nội dung cho: 董酒