Từ: 寓公 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寓公:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寓公 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùgōng] quan to sống xa quê; quan lại, thân sĩ sống lưu vong ở nước ngoài。古时指寄居他国的诸侯、贵族。后泛指失势寄居他乡的官僚、绅士等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寓

ngụ:ngụ ý, trú ngụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
寓公 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寓公 Tìm thêm nội dung cho: 寓公