Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 寓公 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùgōng] quan to sống xa quê; quan lại, thân sĩ sống lưu vong ở nước ngoài。古时指寄居他国的诸侯、贵族。后泛指失势寄居他乡的官僚、绅士等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寓
| ngụ | 寓: | ngụ ý, trú ngụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |

Tìm hình ảnh cho: 寓公 Tìm thêm nội dung cho: 寓公
