Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 善举 trong tiếng Trung hiện đại:
[shànjǔ] việc thiện; làm từ thiện。慈善的事情。
共襄善举。
làm công quả; làm từ thiện.
共襄善举。
làm công quả; làm từ thiện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 善
| thiến | 善: | thiến (tốt, chấp nhận) |
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 举
| cử | 举: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |

Tìm hình ảnh cho: 善举 Tìm thêm nội dung cho: 善举
