Cao su chống va đập cửa

Từ: 善举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 善举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 善举 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànjǔ] việc thiện; làm từ thiện。慈善的事情。
共襄善举。
làm công quả; làm từ thiện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
善举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 善举 Tìm thêm nội dung cho: 善举