Từ: 赤子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xích tử
Con nhỏ mới sinh (da thịt còn đỏ).
◇Thư Kinh 經:
Nhược bảo xích tử
子 (Khang cáo 誥) Như nuôi nấng con đỏ.Tỉ dụ bách tính, nhân dân.
◇Hồ Thuyên 銓:
Tổ tông sổ bách niên chi xích tử, tận vi tả nhẫm
子, 衽 (Thượng Cao Tông phong sự 事).
§ Xem
tả nhẫm
衽.

Nghĩa của 赤子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìzǐ] trẻ sơ sinh; bé mới sinh; con đỏ。初生的婴儿。
赤子之心(比喻纯洁的心)。
tấm lòng son (ví với tấm lòng trong trắng thuần khiết).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
赤子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赤子 Tìm thêm nội dung cho: 赤子