xích tử
Con nhỏ mới sinh (da thịt còn đỏ).
◇Thư Kinh 書經:
Nhược bảo xích tử
若保赤子 (Khang cáo 康誥) Như nuôi nấng con đỏ.Tỉ dụ bách tính, nhân dân.
◇Hồ Thuyên 胡銓:
Tổ tông sổ bách niên chi xích tử, tận vi tả nhẫm
祖宗數百年之赤子, 盡為左衽 (Thượng Cao Tông phong sự 上高宗封事).
§ Xem
tả nhẫm
左衽.
Nghĩa của 赤子 trong tiếng Trung hiện đại:
赤子之心(比喻纯洁的心)。
tấm lòng son (ví với tấm lòng trong trắng thuần khiết).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤
| xích | 赤: | xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 赤子 Tìm thêm nội dung cho: 赤子
