Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不失为 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不失为:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不失为 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùshīwéi] vẫn có thể xem là; vẫn có thể coi như là。还可以算得上。
这样处理,还不失为一个好办法。
xử lý như vầy, vẫn có thể xem là một biện pháp hay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
不失为 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不失为 Tìm thêm nội dung cho: 不失为