Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 流动资产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流动资产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流动资产 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúdòngzīchǎn] tài sản lưu động。在企业的生产经营过程中,经常改变其存在状态的那些资产,例如原料、燃料、在制品、半成品、成品、现金和银行存款等(跟"固定资产"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
流动资产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流动资产 Tìm thêm nội dung cho: 流动资产