Từ: 不知不觉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不知不觉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不知不觉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùzhībùjué] 1. thấm thoát; thình lình; không thể nhận thấy; không thể cảm thấy。未注意或没察觉到地。
不知不觉地从青年变到老年
thấm thoát mà đã già rồi
2. bất giác; vô tình; không ý thức; không biết; không có ý định。 没有意识到。
不知不觉地犯了一个错误
vô tình phạm phải sai lầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉

dác:dáo dác, dớn dác
giác:giác quan, thính giác
不知不觉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不知不觉 Tìm thêm nội dung cho: 不知不觉