Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不知不觉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不知不觉:
Nghĩa của 不知不觉 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùzhībùjué] 1. thấm thoát; thình lình; không thể nhận thấy; không thể cảm thấy。未注意或没察觉到地。
不知不觉地从青年变到老年
thấm thoát mà đã già rồi
2. bất giác; vô tình; không ý thức; không biết; không có ý định。 没有意识到。
不知不觉地犯了一个错误
vô tình phạm phải sai lầm
不知不觉地从青年变到老年
thấm thoát mà đã già rồi
2. bất giác; vô tình; không ý thức; không biết; không có ý định。 没有意识到。
不知不觉地犯了一个错误
vô tình phạm phải sai lầm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉
| dác | 觉: | dáo dác, dớn dác |
| giác | 觉: | giác quan, thính giác |

Tìm hình ảnh cho: 不知不觉 Tìm thêm nội dung cho: 不知不觉
