Từ: 春装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春装 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnzhuāng] thời trang mùa xuân; trang phục mùa xuân。春季穿的服装。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
春装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春装 Tìm thêm nội dung cho: 春装