Từ: 不关痛痒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不关痛痒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 关 • 痛 • 痒

Nghĩa của 不关痛痒 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùguāntòngyǎng] không đi đến đâu; không giải quyết được vấn đề; chẳng nhúc nhích; không động đậy。比喻没有切身的关系或利害冲突,也指不涉及实质问题。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan关:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống痛:thống khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痒

dưỡng痒:tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)
ngưa痒:ngưa ngứa
不关痛痒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不关痛痒 Tìm thêm nội dung cho: 不关痛痒