Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 对劲 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìjìn] 1. thích hợp; thoải mái; vừa ý; hợp。称心合意;合适。
这支笔太秃,写起字来不对劲。
cây bút này cùn quá, viết không thoải mái.
2. ăn ý; hợp ý; khớp; ăn khớp; vừa tay。合得来;相投。
他们俩一向很对劲。
hai đứa chúng nó rất hợp ý nhau.
这支笔太秃,写起字来不对劲。
cây bút này cùn quá, viết không thoải mái.
2. ăn ý; hợp ý; khớp; ăn khớp; vừa tay。合得来;相投。
他们俩一向很对劲。
hai đứa chúng nó rất hợp ý nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲
| kình | 劲: | dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào) |

Tìm hình ảnh cho: 对劲 Tìm thêm nội dung cho: 对劲
