Từ: 对外关系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对外关系:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对外关系 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìwàiguān·xi] quan hệ đối ngoại。主权国家之间的关系,对外政策的明显结果,泛指国际的相互作用和反作用的领域。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
对外关系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对外关系 Tìm thêm nội dung cho: 对外关系