Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 对外关系 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对外关系:
Nghĩa của 对外关系 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìwàiguān·xi] quan hệ đối ngoại。主权国家之间的关系,对外政策的明显结果,泛指国际的相互作用和反作用的领域。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 系
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |

Tìm hình ảnh cho: 对外关系 Tìm thêm nội dung cho: 对外关系
