Từ: 作害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tác hại
Làm hại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
作害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作害 Tìm thêm nội dung cho: 作害