Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 对待 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìdài] 1. ở thế tương đối; liên quan với nhau; tương quan。处于相对的情况。
高山与平地对待,不见高山,哪见平地?
núi cao và đất bằng chỉ ở thế tương đối, không thấy núi cao, làm sao biết đất bằng?
工作和休息是互相对待的,保证充分的休息,正是为了更好地工作。
làm việc và nghỉ ngơi có liên quan với nhau, nghỉ ngơi đầy đủ là để làm việc tốt hơn.
2. đối đãi; đối xử; cư xử。以某种态度或行为加之于人或事物。
对待朋友要真诚。
đối xử với bạn bè nên thành khẩn.
要正确对待群众的批评。
phải đối xử đúng với phê bình của quần chúng.
高山与平地对待,不见高山,哪见平地?
núi cao và đất bằng chỉ ở thế tương đối, không thấy núi cao, làm sao biết đất bằng?
工作和休息是互相对待的,保证充分的休息,正是为了更好地工作。
làm việc và nghỉ ngơi có liên quan với nhau, nghỉ ngơi đầy đủ là để làm việc tốt hơn.
2. đối đãi; đối xử; cư xử。以某种态度或行为加之于人或事物。
对待朋友要真诚。
đối xử với bạn bè nên thành khẩn.
要正确对待群众的批评。
phải đối xử đúng với phê bình của quần chúng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 待
| dợi | 待: | dũ dợi |
| rãi | 待: | rộng rãi |
| đãi | 待: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| được | 待: | được lòng, được mùa, được thể |
| đảy | 待: | đay đảy |
| đất | 待: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đẩy | 待: | đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy |
| đẫy | 待: | vai vác đẫy (túi lớn) |
| đậy | 待: | che đậy; động đậy |
| đợi | 待: | chờ đợi, mong đợi, trông đợi |

Tìm hình ảnh cho: 对待 Tìm thêm nội dung cho: 对待
