Chữ 普 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 普, chiết tự chữ PHƠ, PHỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 普:

普 phổ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 普

普

Chiết tự chữ 普

Chiết tự chữ phơ, phổ bao gồm chữ 並 日 hoặc 丷 晋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 普 cấu thành từ 2 chữ: 並, 日
  • 並 tịnh
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 2. 普 cấu thành từ 2 chữ: 丷, 晋
  • 丷 bát
  • 晋 tấn, tắn, tớn
  • phổ [phổ]

    U+666E, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pu3;
    Việt bính: pou2;

    普 phổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 普

    (Tính) Rộng, khắp.
    ◎Như: giáo dục phổ cập 教
    育普及 giáo dục khắp cả.

    (Danh)
    Nước Phổ-lỗ-sĩ 普魯士 ở miền trung châu Âu (Prussia), gọi tắt là nước Phổ.

    (Danh)
    Họ Phổ.

    phổ, như "phổ thông" (vhn)
    phơ, như "nói tầm phơ" (btcn)

    Nghĩa của 普 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pǔ]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 12
    Hán Việt: PHỔ
    1. phổ biến; rộng khắp。普遍;全面。
    普选。
    tổng tuyển cử.
    普查。
    tổng điều tra.
    普照。
    rọi khắp nơi.
    普天同庆。
    khắp nơi ăn mừng.
    2. họ Phổ。(Pǔ)姓。
    Từ ghép:
    普遍 ; 普查 ; 普洱茶 ; 普及 ; 普及本 ; 普拉亚 ; 普鲁卡音 ; 普罗列塔利亚 ; 普罗维登斯 ; 普米族 ; 普特 ; 普天同庆 ; 普通 ; 普通话 ; 普选 ; 普照

    Chữ gần giống với 普:

    㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

    Chữ gần giống 普

    晪, 暅, 暌, 暋, 暊, 暉, 暈, 暇, 暆, 暄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 普 Tự hình chữ 普 Tự hình chữ 普 Tự hình chữ 普

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 普

    phơ普:nói tầm phơ
    phổ普:phổ thông
    普 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 普 Tìm thêm nội dung cho: 普