Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 舃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舃, chiết tự chữ TÍCH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 舃:
舃
Chiết tự chữ 舃
Chiết tự chữ tích bao gồm chữ 臼 一 勹 火 舄 hoặc 臼 一 勹 灬 舄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 舃 cấu thành từ 5 chữ: 臼, 一, 勹, 火, 舄 |
2. 舃 cấu thành từ 5 chữ: 臼, 一, 勹, 灬, 舄 |
Nghĩa của 舃 trong tiếng Trung hiện đại:
[xì]Bộ: 灬- Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt:
1. hia (loại giày quý nhất thời xưa có đế bằng gỗ, chỉ vua chúa và quan lại mang.)。重木底鞋(古时最尊贵的鞋,多为帝王大臣穿)。
2. giày; hài。泛指鞋。
3. chân; bàn chân。指脚。
Số nét: 12
Hán Việt:
1. hia (loại giày quý nhất thời xưa có đế bằng gỗ, chỉ vua chúa và quan lại mang.)。重木底鞋(古时最尊贵的鞋,多为帝王大臣穿)。
2. giày; hài。泛指鞋。
3. chân; bàn chân。指脚。
Dị thể chữ 舃
舄,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 舃 Tìm thêm nội dung cho: 舃
