Chữ 舃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舃, chiết tự chữ TÍCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 舃:

舃 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舃

Chiết tự chữ tích bao gồm chữ 臼 一 勹 火 舄 hoặc 臼 一 勹 灬 舄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 舃 cấu thành từ 5 chữ: 臼, 一, 勹, 火, 舄
  • cối, cữu
  • nhất, nhắt, nhứt
  • bao, câu
  • hoả, hỏa
  • dãi, tích, tịch
  • 2. 舃 cấu thành từ 5 chữ: 臼, 一, 勹, 灬, 舄
  • cối, cữu
  • nhất, nhắt, nhứt
  • bao, câu
  • hoả, hoả2, hỏa
  • dãi, tích, tịch
  • tích [tích]

    U+8203, tổng 12 nét, bộ Cữu 臼
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi4, qiao3, tuo1, que4;
    Việt bính: ;

    tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 舃

    Cũng như tích .

    Nghĩa của 舃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xì]Bộ: 灬- Hỏa
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    1. hia (loại giày quý nhất thời xưa có đế bằng gỗ, chỉ vua chúa và quan lại mang.)。重木底鞋(古时最尊贵的鞋,多为帝王大臣穿)。
    2. giày; hài。泛指鞋。
    3. chân; bàn chân。指脚。

    Chữ gần giống với 舃:

    , , 𦥯,

    Dị thể chữ 舃

    ,

    Chữ gần giống 舃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舃 Tự hình chữ 舃 Tự hình chữ 舃 Tự hình chữ 舃

    舃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舃 Tìm thêm nội dung cho: 舃