Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 敦煌石窟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敦煌石窟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敦煌石窟 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūnhuángshíkū] hang đá Đôn Hoàng (hang đá nổi tiếng của Trung Quốc ở tỉnh Cam Túc)。在甘肃省是中国著名的石窟。包括古代隶属敦煌境内的莫高窟、西千佛洞、榆林窟和水峡口小千佛洞四窟。现存最早的窟是十六国北凉开凿的,以 后北魏、西魏、北周、隋、唐、五代、宋、西夏、元等朝代相继开凿,现存有492个窟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敦

don: 
dun: 
dôn:chua dôn dốt (hơi chua)
gion:nói gion giỏn
giun: 
giôn:giôn giốt
giỏn: 
run:run sợ
rủn: 
ton:ton hót
xun:xun xoe
xôn:xôn xao
đon:đon đả; đon lúa
đôn:đôn hậu
đùn:mối đùn đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煌

hoàng:minh tinh hoàng hoàng (ngôi sao nhấp nhánh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窟

quật:quật (hốc): thạch quật (hang)
敦煌石窟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敦煌石窟 Tìm thêm nội dung cho: 敦煌石窟