Từ: 对得起 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对得起:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 对 • 得 • 起

Nghĩa của 对得起 trong tiếng Trung hiện đại:

[duì·deqǐ] không có lỗi; xứng đáng; không phụ lòng。对人无愧;不辜负。也说对得住。
只有学好功课,才对得起老师。
chỉ cần học tốt bài học, mới xứng đáng với thầy cô.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối对:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói对:đói kém
đối对:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ起:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi起:khởi động; khởi sự
对得起 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对得起 Tìm thêm nội dung cho: 对得起