Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: côn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ côn:
Pinyin: kun1, hun4;
Việt bính: gwan1
1. [昆弟] côn đệ 2. [昆裔] côn duệ 3. [昆玉] côn ngọc 4. [昆孫] côn tôn 5. [昆仲] côn trọng 6. [昆蟲] côn trùng;
昆 côn
Nghĩa Trung Việt của từ 昆
(Danh) Con cháu.◎Như: hậu côn 後昆 đàn sau, con cháu về sau.
(Danh) Người anh.
◎Như: côn ngọc 昆玉 anh em.
(Tính) Nhiều, đông, nhung nhúc.
◎Như: côn trùng 昆虫 sâu bọ (vì giống sâu bọ sinh sản rất nhiều).
(Phó) Cùng.
§ Cũng như đồng 同.
con, như "đẻ con, con cái; bà con" (vhn)
côn, như "côn trùng" (btcn)
gon, như "gon đống thóc (gom lại thành đống có ngọn)" (gdhn)
Nghĩa của 昆 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: CÔN
1. anh trai。哥哥。
昆季。
anh em.
2. con cháu; người thừa kế; người thừa tự。子孙;后嗣。
后昆。
con cháu.
Từ ghép:
昆布 ; 昆虫 ; 昆季 ; 昆腔 ; 昆曲 ; 昆仲
Số nét: 8
Hán Việt: CÔN
1. anh trai。哥哥。
昆季。
anh em.
2. con cháu; người thừa kế; người thừa tự。子孙;后嗣。
后昆。
con cháu.
Từ ghép:
昆布 ; 昆虫 ; 昆季 ; 昆腔 ; 昆曲 ; 昆仲
Chữ gần giống với 昆:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Tự hình:

Pinyin: kun1;
Việt bính: kwan1
1. [崑岡] côn cương 2. [崑山] côn sơn;
崑 côn
Nghĩa Trung Việt của từ 崑
(Danh) Côn Lôn 崑崙 núi Côn Lôn.côn, như "Côn đảo, Côn lôn, Côn sơn (tên núi)" (vhn)
kon, như "Kon Tum (tên địa danh)" (gdhn)
Nghĩa của 崑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (崐)
[kūn]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: CÔN
Côn Luân (tên núi ở vùng Tân Cương, Tây Tạng và Thanh Hải, Trung Quốc)。昆仑: 山名,在新 疆、西藏、和青海。今作昆仑。
Từ ghép:
崑篙 ; 崑山
[kūn]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: CÔN
Côn Luân (tên núi ở vùng Tân Cương, Tây Tạng và Thanh Hải, Trung Quốc)。昆仑: 山名,在新 疆、西藏、和青海。今作昆仑。
Từ ghép:
崑篙 ; 崑山
Chữ gần giống với 崑:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Tự hình:

Chữ gần giống với 晜:
㫯, 㫰, 㫱, 㫲, 㫳, 㫴, 晗, 晙, 晚, 晛, 晜, 晝, 晞, 晡, 晢, 晤, 晥, 晦, 晧, 晨, 曽, 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 褌;
Pinyin: kun1;
Việt bính: gwan1;
裈 côn
côn (gdhn)
Pinyin: kun1;
Việt bính: gwan1;
裈 côn
Nghĩa Trung Việt của từ 裈
Giản thể của chữ 褌.côn (gdhn)
Nghĩa của 裈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (褌)
[kūn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 12
Hán Việt: CÔN
quần。裤子。
[kūn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 12
Hán Việt: CÔN
quần。裤子。
Dị thể chữ 裈
褌,
Tự hình:

Pinyin: gun4, hun4, ao1, gun3;
Việt bính: gwan3
1. [惡棍] ác côn 2. [棍徒] côn đồ 3. [棍棒] côn bổng 4. [騙棍] phiến côn;
棍 côn
Nghĩa Trung Việt của từ 棍
(Danh) Gậy, que.◎Như: thiết côn 鐵棍 gậy sắt, cảnh côn 警棍 dùi cui của cảnh sát.
(Danh) Kẻ vô lại.
◎Như: đổ côn 賭棍 con bạc, ác côn 惡棍 bọn côn đồ xấu ác.
côn, như "côn quyền; du côn, côn đồ" (vhn)
gon, như "gon (cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm)" (btcn)
gòn, như "bông gòn" (btcn)
Nghĩa của 棍 trong tiếng Trung hiện đại:
[gùn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: CÔN
1. côn; gậy。(棍儿)棍子。
木棍
gậy gỗ
铁棍
côn sắt; gậy sắt
小棍儿。
côn nhỏ
2. người xấu; kẻ xấu; kẻ vô lại; côn đồ。无赖;坏人。
恶棍
kẻ ác ôn; côn đồ.
Từ ghép:
棍棒 ; 棍儿茶 ; 棍子
Số nét: 12
Hán Việt: CÔN
1. côn; gậy。(棍儿)棍子。
木棍
gậy gỗ
铁棍
côn sắt; gậy sắt
小棍儿。
côn nhỏ
2. người xấu; kẻ xấu; kẻ vô lại; côn đồ。无赖;坏人。
恶棍
kẻ ác ôn; côn đồ.
Từ ghép:
棍棒 ; 棍儿茶 ; 棍子
Chữ gần giống với 棍:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Pinyin: kun1, hun3;
Việt bính: gwan1
1. [焜燿] hỗn diệu 2. [焜黃] hỗn hoàng;
焜 hỗn, côn
Nghĩa Trung Việt của từ 焜
Hỗn diệu 焜耀: (1)(Tính) Rực rỡ, chói lọi.
§ Cũng viết là hỗn diệu 焜燿. (2)
(Động) Soi sáng, chiếu sáng.
§ Có khi đọc là côn.
hỗn (gdhn)
Nghĩa của 焜 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: CÔN
书
sáng sủa; sáng ngời; rực rỡ; sáng dạ; thông minh; nhanh trí。明亮。
Số nét: 12
Hán Việt: CÔN
书
sáng sủa; sáng ngời; rực rỡ; sáng dạ; thông minh; nhanh trí。明亮。
Chữ gần giống với 焜:
㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,Tự hình:

Pinyin: kun1;
Việt bính: gwan1;
琨 côn
Nghĩa Trung Việt của từ 琨
(Danh) Một thứ đá đẹp giống như ngọc.côn, như "côn (loại ngọc quý)" (gdhn)
Nghĩa của 琨 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: CÔN
ngọc côn (một loại ngọc đẹp)。一种美玉 。
Số nét: 13
Hán Việt: CÔN
ngọc côn (một loại ngọc đẹp)。一种美玉 。
Chữ gần giống với 琨:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鵾;
Pinyin: kun1, tuan2;
Việt bính: ;
鹍 côn
côn, như "côn (chim thần thoại)" (gdhn)
Pinyin: kun1, tuan2;
Việt bính: ;
鹍 côn
Nghĩa Trung Việt của từ 鹍
Giản thể của chữ 鵾.côn, như "côn (chim thần thoại)" (gdhn)
Nghĩa của 鹍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鶤、鵾)
[kūn]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: CÔN
(loài chim giống như chim sếu thời xưa nói trong sách cổ)。鹍鸡,古书上指像鹤的一种鸟。
[kūn]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: CÔN
(loài chim giống như chim sếu thời xưa nói trong sách cổ)。鹍鸡,古书上指像鹤的一种鸟。
Dị thể chữ 鹍
鵾,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 裈;
Pinyin: kun1;
Việt bính: gwan1;
褌 côn
◎Như: hồng côn 紅褌 quần đỏ.
côn (gdhn)
Pinyin: kun1;
Việt bính: gwan1;
褌 côn
Nghĩa Trung Việt của từ 褌
(Danh) Thời xưa gọi quần (khố tử 褲子) là côn 褌.◎Như: hồng côn 紅褌 quần đỏ.
côn (gdhn)
Dị thể chữ 褌
裈,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鯤;
Pinyin: kun1;
Việt bính: gwan1;
鲲 côn
côn, như "côn bằng (cá, chim thần)" (gdhn)
Pinyin: kun1;
Việt bính: gwan1;
鲲 côn
Nghĩa Trung Việt của từ 鲲
Giản thể của chữ 鯤.côn, như "côn bằng (cá, chim thần)" (gdhn)
Nghĩa của 鲲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鯤)
[kūn]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: CÔN
cá Côn (loài cá lớn trong truyền thuyết thời xưa)。古代传说中的一种大鱼。
Từ ghép:
鲲鹏
[kūn]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: CÔN
cá Côn (loài cá lớn trong truyền thuyết thời xưa)。古代传说中的一种大鱼。
Từ ghép:
鲲鹏
Dị thể chữ 鲲
鯤,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鲲;
Pinyin: kun1;
Việt bính: gwan1
1. [鵬鯤] bằng côn 2. [鯤鵬] côn bằng;
鯤 côn
◇Trang Tử 莊子: Bắc minh hữu ngư, kì danh vi côn 北冥有魚, 其名為鯤 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bể bắc có loài cá, tên nó là côn.
côn, như "côn bằng (cá, chim thần)" (gdhn)
Pinyin: kun1;
Việt bính: gwan1
1. [鵬鯤] bằng côn 2. [鯤鵬] côn bằng;
鯤 côn
Nghĩa Trung Việt của từ 鯤
(Danh) Cá côn, theo truyền thuyết là một thứ cá rất lớn.◇Trang Tử 莊子: Bắc minh hữu ngư, kì danh vi côn 北冥有魚, 其名為鯤 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bể bắc có loài cá, tên nó là côn.
côn, như "côn bằng (cá, chim thần)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鯤:
䱙, 䱚, 䱛, 䱜, 䱝, 䱞, 䱟, 䱠, 䱡, 䱢, 䱣, 䱤, 䱥, 䱦, 䱧, 䱨, 鯔, 鯕, 鯖, 鯙, 鯚, 鯛, 鯜, 鯝, 鯠, 鯡, 鯢, 鯣, 鯤, 鯧, 鯨, 鯪, 鯫, 鯭, 鯰, 鯱, 鯴, 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,Dị thể chữ 鯤
鲲,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鹍;
Pinyin: kun1, tuan2;
Việt bính: kwan1;
鵾 côn
côn, như "côn (chim thần thoại)" (gdhn)
Pinyin: kun1, tuan2;
Việt bính: kwan1;
鵾 côn
Nghĩa Trung Việt của từ 鵾
(Danh) Côn kê 鵾雞 theo sách cổ là một giống chim lớn hình tựa thiên nga 天鵝.côn, như "côn (chim thần thoại)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鵾:
䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,Dị thể chữ 鵾
鹍,
Tự hình:

Dịch côn sang tiếng Trung hiện đại:
鞭 《古代一种有节的兵器。》côn tre竹节鞭
棍 ; 棍儿; 棍子 ; 棍棒 《器械体操用具。》
côn sắt; gậy sắt
铁棍
côn nhỏ
小棍儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: côn
| côn | 崑: | Côn đảo, Côn lôn, Côn sơn (tên núi) |
| côn | 昆: | côn trùng |
| côn | 棍: | côn quyền; du côn, côn đồ |
| côn | 琨: | côn (loại ngọc quý) |
| côn | 裈: | |
| côn | 褌: | |
| côn | 鯤: | côn bằng (cá, chim thần) |
| côn | 鲲: | côn bằng (cá, chim thần) |
| côn | 鵾: | côn (chim thần thoại) |
| côn | 鹍: | côn (chim thần thoại) |

Tìm hình ảnh cho: côn Tìm thêm nội dung cho: côn
