Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 照猫画虎 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照猫画虎:
Nghĩa của 照猫画虎 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàomāohuàhǔ] trông mèo vẽ hổ; rập khuôn; rập theo một khuôn。比喻照着样子模仿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猫
| meo | 猫: | meo meo |
| miêu | 猫: | con miêu (mèo) |
| mèo | 猫: | con mèo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 画
| dạch | 画: | dạch bờ rào; dạch mặt |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| vạch | 画: | vạch áo cho người xem lưng |
| vệch | 画: | vệch ra (vạch ra) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |

Tìm hình ảnh cho: 照猫画虎 Tìm thêm nội dung cho: 照猫画虎
