Chữ 盏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盏, chiết tự chữ TRẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盏:

盏 trản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盏

Chiết tự chữ trản bao gồm chữ 戋 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盏 cấu thành từ 2 chữ: 戋, 皿
  • tiên, tàn
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • trản [trản]

    U+76CF, tổng 10 nét, bộ Mãnh 皿
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 盞;
    Pinyin: zhan3;
    Việt bính: zaan2;

    trản

    Nghĩa Trung Việt của từ 盏

    Giản thể của chữ .
    trản, như "trản (chén nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 盏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (盞、醆、琖?
    [zhǎn]
    Bộ: 皿 - Mãnh
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRẢN
    1. chung; ly; cốc nhỏ; chén。小杯子。
    酒盏
    chung rượu; ly rượu
    2. cái; chiếc; ngọn (lượng từ, dùng cho đèn)。量词,用于灯。
    一盏电灯
    một ngọn đèn điện.

    Chữ gần giống với 盏:

    , 㿿, 䀀, , , , , , , , , 𥁒, 𥁕,

    Dị thể chữ 盏

    ,

    Chữ gần giống 盏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盏 Tự hình chữ 盏 Tự hình chữ 盏 Tự hình chữ 盏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盏

    trản:trản (chén nhỏ)
    盏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盏 Tìm thêm nội dung cho: 盏