Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 盏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盏, chiết tự chữ TRẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盏:
盏
Biến thể phồn thể: 盞;
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaan2;
盏 trản
trản, như "trản (chén nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaan2;
盏 trản
Nghĩa Trung Việt của từ 盏
Giản thể của chữ 盞.trản, như "trản (chén nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 盏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (盞、醆、琖?
[zhǎn]
Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt: TRẢN
1. chung; ly; cốc nhỏ; chén。小杯子。
酒盏
chung rượu; ly rượu
2. cái; chiếc; ngọn (lượng từ, dùng cho đèn)。量词,用于灯。
一盏电灯
một ngọn đèn điện.
[zhǎn]
Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt: TRẢN
1. chung; ly; cốc nhỏ; chén。小杯子。
酒盏
chung rượu; ly rượu
2. cái; chiếc; ngọn (lượng từ, dùng cho đèn)。量词,用于灯。
一盏电灯
một ngọn đèn điện.
Dị thể chữ 盏
盞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盏
| trản | 盏: | trản (chén nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 盏 Tìm thêm nội dung cho: 盏
