Từ: 对比度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对比度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 对 • 比 • 度

Nghĩa của 对比度 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìbǐdù] độ tỷ lệ。̣指荧光屏上图像各部分之间的明暗对比程度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối对:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói对:đói kém
đối对:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

tí比:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ比:tỉ dụ
tị比:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
对比度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对比度 Tìm thêm nội dung cho: 对比度