Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 对比度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对比度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对比度 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìbǐdù] độ tỷ lệ。̣指荧光屏上图像各部分之间的明暗对比程度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
对比度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对比度 Tìm thêm nội dung cho: 对比度