Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 对调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对调 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìdiào] đổi chỗ; chuyển đổi。互相掉换。
对调工作
chuyển đổi công tác
把你们两个的座位对调一下。
đổi chỗ ngồi của hai anh một chút.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
对调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对调 Tìm thêm nội dung cho: 对调