Chữ 彭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彭, chiết tự chữ BANG, BÀNG, BÀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彭:

彭 bành, bang, bàng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 彭

彭

Chiết tự chữ 彭

Chiết tự chữ bang, bàng, bành bao gồm chữ 壴 彡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

彭 cấu thành từ 2 chữ: 壴, 彡
  • 壴
  • 彡 sam, tiệm
  • bành, bang, bàng [bành, bang, bàng]

    U+5F6D, tổng 12 nét, bộ Sam 彡
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng2;
    Việt bính: paang4 pang4
    1. [彭魄] bành bạc 2. [彭彭] bành bành 3. [彭蜞] bành kì 4. [彭湃] bành phái 5. [彭濞] bành tị 6. [彭祖] bành tổ 7. [彭城] bành thành 8. [彭漲] bành trướng 9. [三彭] tam bành;

    彭 bành, bang, bàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 彭

    (Danh) Tên đất, nay ở vào tỉnh Hà Nam.

    (Danh)
    Họ Bành.Một âm là bang.

    (Tính)

    ◎Như: bang bang 彭
    彭 lúc nhúc, chen chúc.

    (Tính)
    Lực lưỡng, mạnh thịnh.Lại một âm là bàng.

    (Tính)
    Bàng hanh 彭亨 đầy, lớn, trướng đại.
    bành, như "tanh bành (tơi tả)" (vhn)

    Nghĩa của 彭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Péng]Bộ: 彡 - Sam
    Số nét: 12
    Hán Việt: BÀNH
    họ Bành。姓。

    Chữ gần giống với 彭:

    㣏, 㣐, 彭, 𢒞,

    Chữ gần giống 彭

    尨, 参, 彫, 彬, 彮, 彯, 彰, 影, 彲, 參,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彭 Tự hình chữ 彭 Tự hình chữ 彭 Tự hình chữ 彭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 彭

    bành彭:tanh bành (tơi tả)
    bảnh彭:bảnh bao
    彭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彭 Tìm thêm nội dung cho: 彭