Cao su chống va đập cửa
Từ: đảo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ đảo:
Biến thể phồn thể: 島;
Pinyin: dao3;
Việt bính: dou2;
岛 đảo
đảo, như "hải đảo, hoang đảo" (gdhn)
Pinyin: dao3;
Việt bính: dou2;
岛 đảo
Nghĩa Trung Việt của từ 岛
Tục dùng như chữ đảo 島.Giản thể của chữ 島.đảo, như "hải đảo, hoang đảo" (gdhn)
Nghĩa của 岛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (島)
[dǎo]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: ĐẢO
đảo; hòn đảo。海洋里被水环绕、面积比大陆小的陆地。也指湖里、江河里被水环绕的陆地。
Từ ghép:
岛国 ; 岛弧 ; 岛屿
[dǎo]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: ĐẢO
đảo; hòn đảo。海洋里被水环绕、面积比大陆小的陆地。也指湖里、江河里被水环绕的陆地。
Từ ghép:
岛国 ; 岛弧 ; 岛屿
Dị thể chữ 岛
島,
Tự hình:

Pinyin: dao3, dao4;
Việt bính: dou2 dou3
1. [倒閉] đảo bế 2. [倒好] đảo hảo 3. [倒履相迎] đảo lí tương nghênh 4. [倒楣] đảo mi 5. [倒戈] đảo qua 6. [倒數] đảo số 7. [倒屣迎之] đảo tỉ nghênh chi 8. [倒裝] đảo trang 9. [倒帳] đảo trướng 10. [不倒翁] bất đảo ông 11. [傾倒] khuynh đảo 12. [潦倒] lao đảo 13. [七顛八倒] thất điên bát đảo;
倒 đảo
Nghĩa Trung Việt của từ 倒
(Động) Ngã, đổ, té.◎Như: thụ đảo liễu 樹倒了 cây đổ rồi.
(Động) Lật đổ, sụp đổ.
◎Như: đảo các 倒閣 lật đổ nội các, đảo bế 倒閉 phá sản.
(Động) Áp đảo.
(Động) Xoay mình, hạ người xuống.
◎Như: đảo thân hạ bái 倒身下拜 sụp mình làm lễ.
(Động) Nằm thẳng cẳng, nằm dài ra, nằm dang tay chân.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na Diêm Bà Tích đảo tại sàng thượng, đối trước trản cô đăng, chánh tại một khả tầm tư xứ, chỉ đẳng giá Tiểu Trương Tam 那閻婆惜倒在床上, 對着盞孤燈, 正在沒可尋思處, 只等這小張三 (Đệ nhị thập nhất hồi) Diêm Bà Tích nằm dài trên giường, đối diện với đĩa đèn, đang mơ mơ màng màng, chỉ trông chờ Tiểu Trương Tam đến.
(Động) Khàn (tiếng).
◎Như: tha đích tảng tử đảo liễu 他的嗓子倒了 giọng anh ấy đã khàn rồi.
(Động) Nhượng lại, để lại, bán lại (cửa hàng, tiệm buôn).
◎Như: tương phố tử đảo xuất khứ 將鋪子倒出去 đem cửa hàng để lại cho người khác.
(Động) Đổi, hoán.
◎Như: đảo thủ 倒手 đổi tay.
(Động) Lộn, ngược.
◎Như: đảo số đệ nhất 倒數第一 hạng nhất đếm ngược từ cuối lên, khoái tử nã đảo liễu 筷子拿倒了 cầm đũa ngược, đảo huyền 倒懸 treo lộn ngược lên.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Họa kiều đảo ảnh trám khê hoành 畫橋倒影蘸溪横 (Vũ Lâm thu vãn 武林秋晚) Chiếc cầu chạm vẽ (phản chiếu) ngược bóng, vắt ngang dòng suối.
(Động) Rót ra, đổ ra.
◎Như: đảo trà thủy 倒茶水 rót nước trà, đảo lạp ngập 倒垃圾 dốc bụi ra.
(Động) Lùi, lui.
◎Như: đảo xa 倒車 lui xe, đảo thối 倒退 lùi lại.
(Động) Quay lại, trả lại, thối lại.
◎Như: đảo trảo lục giác tiền 倒找六角錢 thối lại sáu hào.
(Tính) Sai lạc.
◎Như: đảo kiến 倒見 kiến thức không đúng.
§ Thế gian không có gì là thường 常 mà cho là thường mãi, thế là đảo kiến.
(Phó) Trái lại, ngược lại, lại.
◎Như: bổn tưởng tiết ước, bất liệu đảo đa hoa liễu tiền 本想節約, 不料倒多花了錢 vốn định tiết kiệm, không ngờ lại tiêu tiền nhiều hơn.
(Phó) Nhưng mà, tuy là.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhĩ đảo thuyết thuyết, ngã hoàn yêu chẩm ma lưu nhĩ? Ngã tự kỉ dã nan thuyết liễu 你倒說說, 我還要怎麼留你? 我自己也難說了 (Đệ thập cửu hồi) Nhưng như chị nói, thì tôi giữ chị lại làm sao được? Chính tôi cũng chẳng biết nói thế nào nữa.
(Phó) Cũng, tuy cũng.
§ Thường thêm theo sau chỉ thị 只是, tựu thị 就是..., biểu thị ý nhượng bộ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hình thể đảo dã thị cá linh vật liễu, chỉ thị một hữu thật tại đích hảo xứ 形體倒也是個靈物了, 只是沒有實在的好處 (Đệ nhất hồi) Coi hình dáng ngươi thì tuy cũng là vật báu đây, chỉ hiềm một nỗi không có giá trị thực.
(Phó) Tỏ ý hỏi gặn, trách móc hoặc thúc giục.
◎Như: nhĩ đảo khứ bất khứ nha? 你倒去不去呀 mi có đi hay không đi đây?
(Phó) Lại càng, rất là.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phụng Thư khán Tập Nhân đầu thượng đái trước kỉ chi kim thoa châu xuyến, đảo hoa lệ 鳳姐看襲人頭上戴著幾枝金釵珠釧, 倒華麗 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Phượng Thư thấy trên đầu Tập Nhân cài mấy cành thoa vàng giắt hạt châu, lại càng đẹp lộng lẫy.
(Phó) Coi bộ, tưởng như (nhưng không phải như thế).
◎Như: nhĩ thuyết đắc đảo dong dịch, tố khởi lai khả nan lạp 你說得倒容易, 做起來可難啦 anh nói coi bộ dễ dàng, nhưng làm thì khó đấy.
đảo, như "đả đảo; đảo điên, lảo đảo" (vhn)
Nghĩa của 倒 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎo]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: ĐẢO
1. ngã; đổ。(人或竖立的东西)横躺下来。
摔倒
ngã
卧倒
nằm xuống
风把树刮倒了。
gió thổi ngã cây rồi.
2. thất bại; đổ vỡ; sụp đổ (sự nghiệp)。(事业)失败;垮台。
倒闭
đóng cửa; sập tiệm
打倒
đánh đổ
3. đả đảo; phản đối; lật đổ。进行反对活动,使政府、首脑人物等垮台。
倒阁
phản đối nội các; lật đổ nội các
倒袁(世凯)
đả đảo Viên Thế Khải
4. mất giọng; khàn giọng。(戏曲演员的嗓子)变低或变哑。
他的嗓子倒了,不再登台。
anh ấy mất giọng rồi, không thể lên sân khấu được.
5. chán; ngán; không biết thèm ăn。(食欲)变得不好。
倒胃口
không biết thèm ăn nữa.
6. đổi; chuyển; sang。转移;转换。
倒车
đổi xe; sang xe; quay đầu xe.
倒班
đổi ca; thay ca
倒手
đổi tay; chuyển tay
7. xê; dịch; xê dịch; xoay người。腾挪。
地方太小,倒不开身儿。
chỗ này chật quá, không có chỗ để xoay người.
8. bán cửa hàng; sập tiệm。出倒。
铺子倒出去了。
cửa hàng sập tiệm mất rồi.
9. bán đổ bán tháo。倒买倒卖。
倒粮食
bán đổ bán tháo lương thực
10. người buôn bán; nhà buôn; người hành nghề buôn bán。指倒爷。
Ghi chú: 另见dào
Từ ghép:
倒把 ; 倒班 ; 倒板 ; 倒闭 ; 倒毙 ; 倒仓 ; 倒茬 ; 倒车 ; 倒伏 ; 倒戈 ; 倒海翻江 ; 倒换 ; 倒汇 ; 倒噍 ; 倒嚼 ; 倒买倒卖 ; 倒卖 ; 倒霉 ; 倒牌子 ; 倒儿爷 ; 倒嗓 ; 倒手 ; 倒塌 ; 倒台 ; 倒腾 ; 倒替 ; 倒头 ; 倒胃口 ; 倒休 ; 倒牙 ; 倒爷 ; 倒运 ; 倒灶 ; 倒账
[dào]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: ĐẢO
1. ngược; đảo; đảo ngược。上下颠倒或前后颠倒。
倒影
ảnh ngược
倒悬
treo ngược
倒数第一行
đảo ngược đếm hàng đầu; hàng đầu trong đảo ngược.
这几本书次序放倒了。
mấy cuốn sách này thứ tự đã bị đảo ngược.
2. ngược lại; tương phản; trở lại; trái lại。反面的;相反的。
倒彩
khen ngược
倒算
tính nợ ngược
倒找钱
trả tiền thừa lại
3. lùi; lùi lại; thụt lùi。使向相反的方向移动或颠倒。
倒车
lùi xe; de xe
倒退
lùi lại; thụt lùi
4. rót; đổ; trút。反转或倾斜容器使里面的东西出来;倾倒。
倒茶
rót trà
倒垃圾
đổ rác
他恨不能把心里的话都倒出来。
nói tức mình không thể trút hết bầu tâm sự.
5.
Ghi chú: (biểu thị sự trái ngược với dự tính)。副词,表示跟意料相反。
a. nào ngờ; lại; không ngờ。相反的意思较明显。
本想省事,没想倒费事了。
cứ tưởng đơn giản, không ngờ lại quá nhiêu khê.
你太客气,倒显得见外了。
anh khách khí quá, lại tỏ ra là người ngoài rồi.
b. nhưng; lại (ý trái ngược nhưng nhẹ hơn)。相反的意思较轻微。
屋子不宽绰,收拾得倒干净(没想到)。
căn phòng không rộng, nhưng dọn dẹp rất sạch đẹp.
你有什么理由,我倒要听听(我还以为你没有什么可说了呢)。
anh có lý do gì, tôi đang muốn nghe đây (tôi cho rằng anh chẳng có gì để nói).
说起他来,我倒想起一件事来了(你不说我不会想起)。
nhắc đến anh ấy, tôi lại nghĩ đến một chuyện (anh không nhắc thì tôi không nghĩ đến).
Ghi chú: (biểu thị sự trái ngược với dự tính)。副词,表示跟意料相反。
Chú ý: loại a) có thể dùng "反倒", nhưng loại b) không được. 注意:a类可以改用"反倒",b类不能。
6. nhưng (biểu thị sự việc không phải như vậy, có ý phản bác)。副词,表示事情不是那样,有反说的语气。
你说得倒容易,可做起来并不容易。
anh nói nghe dễ quá, nhưng làm thì không dễ chút nào.
7. nhưng (biểu thị nhượng bộ)。副词,表示让步。
我跟他认识倒认识,就是不太熟。
tôi với anh ấy quen thì có quen nhưng không thật thân.
8. đi chứ; hay không (biểu thị sự gạn hỏi, tỏ ý sốt ruột)。表示催促或追问,有不耐烦的语气。
你倒说呀!
anh nói đi chứ!
你倒去不去呀!
anh có đi hay không!
Ghi chú: (biểu thị sự trái ngược với dự tính)。副词,表示跟意料相反。
Chú ý: loại a) có thể dùng "反倒", nhưng loại b) không được. 注意:a类可以改用"反倒",b类不能。另见dǎo
Từ ghép:
倒背如流 ; 倒背手 ; 倒彩 ; 倒插门 ; 倒产 ; 倒车 ; 倒春寒 ; 倒刺 ; 倒打一耙 ; 倒读数 ; 倒放 ; 倒粪 ; 倒风 ; 倒挂 ; 倒灌 ; 倒果为因 ; 倒过儿 ; 倒好儿 ; 倒剪 ; 倒睫 ; 倒开 ; 倒空 ; 倒苦水 ; 倒立 ; 倒流 ; 倒卵形 ; 倒轮闸 ; 倒赔 ; 倒是 ; 倒数 ; 倒数 ; 倒算 ; 倒锁 ; 倒贴 ; 倒退 ; 倒行逆施 ; 倒序 ; 倒叙 ; 倒悬 ; 倒悬之急 ; 倒烟 ; 倒仰 ; 倒影 ; 倒映 ; 倒栽葱 ; 倒找 ; 倒置 ; 倒转 ; 倒转 ; 倒装 ;
倒装句 ; 倒座儿
Pinyin: dao3;
Việt bính: dou2;
壔 đảo
洲 《河流中由沙石、泥土淤积而成的陆地。》
倒 ; 倾。《上下颠倒或前后颠倒。》
飜;翻; 翻个儿 《翻过来; 颠倒过来。》
phơi lúa mì nên đảo đều.
场上晒的麦子该翻个儿了。
摇; 摇摆。《向相反的方向来回地移动或变动>
Số nét: 10
Hán Việt: ĐẢO
1. ngã; đổ。(人或竖立的东西)横躺下来。
摔倒
ngã
卧倒
nằm xuống
风把树刮倒了。
gió thổi ngã cây rồi.
2. thất bại; đổ vỡ; sụp đổ (sự nghiệp)。(事业)失败;垮台。
倒闭
đóng cửa; sập tiệm
打倒
đánh đổ
3. đả đảo; phản đối; lật đổ。进行反对活动,使政府、首脑人物等垮台。
倒阁
phản đối nội các; lật đổ nội các
倒袁(世凯)
đả đảo Viên Thế Khải
4. mất giọng; khàn giọng。(戏曲演员的嗓子)变低或变哑。
他的嗓子倒了,不再登台。
anh ấy mất giọng rồi, không thể lên sân khấu được.
5. chán; ngán; không biết thèm ăn。(食欲)变得不好。
倒胃口
không biết thèm ăn nữa.
6. đổi; chuyển; sang。转移;转换。
倒车
đổi xe; sang xe; quay đầu xe.
倒班
đổi ca; thay ca
倒手
đổi tay; chuyển tay
7. xê; dịch; xê dịch; xoay người。腾挪。
地方太小,倒不开身儿。
chỗ này chật quá, không có chỗ để xoay người.
8. bán cửa hàng; sập tiệm。出倒。
铺子倒出去了。
cửa hàng sập tiệm mất rồi.
9. bán đổ bán tháo。倒买倒卖。
倒粮食
bán đổ bán tháo lương thực
10. người buôn bán; nhà buôn; người hành nghề buôn bán。指倒爷。
Ghi chú: 另见dào
Từ ghép:
倒把 ; 倒班 ; 倒板 ; 倒闭 ; 倒毙 ; 倒仓 ; 倒茬 ; 倒车 ; 倒伏 ; 倒戈 ; 倒海翻江 ; 倒换 ; 倒汇 ; 倒噍 ; 倒嚼 ; 倒买倒卖 ; 倒卖 ; 倒霉 ; 倒牌子 ; 倒儿爷 ; 倒嗓 ; 倒手 ; 倒塌 ; 倒台 ; 倒腾 ; 倒替 ; 倒头 ; 倒胃口 ; 倒休 ; 倒牙 ; 倒爷 ; 倒运 ; 倒灶 ; 倒账
[dào]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: ĐẢO
1. ngược; đảo; đảo ngược。上下颠倒或前后颠倒。
倒影
ảnh ngược
倒悬
treo ngược
倒数第一行
đảo ngược đếm hàng đầu; hàng đầu trong đảo ngược.
这几本书次序放倒了。
mấy cuốn sách này thứ tự đã bị đảo ngược.
2. ngược lại; tương phản; trở lại; trái lại。反面的;相反的。
倒彩
khen ngược
倒算
tính nợ ngược
倒找钱
trả tiền thừa lại
3. lùi; lùi lại; thụt lùi。使向相反的方向移动或颠倒。
倒车
lùi xe; de xe
倒退
lùi lại; thụt lùi
4. rót; đổ; trút。反转或倾斜容器使里面的东西出来;倾倒。
倒茶
rót trà
倒垃圾
đổ rác
他恨不能把心里的话都倒出来。
nói tức mình không thể trút hết bầu tâm sự.
5.
Ghi chú: (biểu thị sự trái ngược với dự tính)。副词,表示跟意料相反。
a. nào ngờ; lại; không ngờ。相反的意思较明显。本想省事,没想倒费事了。
cứ tưởng đơn giản, không ngờ lại quá nhiêu khê.
你太客气,倒显得见外了。
anh khách khí quá, lại tỏ ra là người ngoài rồi.
b. nhưng; lại (ý trái ngược nhưng nhẹ hơn)。相反的意思较轻微。屋子不宽绰,收拾得倒干净(没想到)。
căn phòng không rộng, nhưng dọn dẹp rất sạch đẹp.
你有什么理由,我倒要听听(我还以为你没有什么可说了呢)。
anh có lý do gì, tôi đang muốn nghe đây (tôi cho rằng anh chẳng có gì để nói).
说起他来,我倒想起一件事来了(你不说我不会想起)。
nhắc đến anh ấy, tôi lại nghĩ đến một chuyện (anh không nhắc thì tôi không nghĩ đến).
Ghi chú: (biểu thị sự trái ngược với dự tính)。副词,表示跟意料相反。
Chú ý: loại a) có thể dùng "反倒", nhưng loại b) không được. 注意:a类可以改用"反倒",b类不能。6. nhưng (biểu thị sự việc không phải như vậy, có ý phản bác)。副词,表示事情不是那样,有反说的语气。
你说得倒容易,可做起来并不容易。
anh nói nghe dễ quá, nhưng làm thì không dễ chút nào.
7. nhưng (biểu thị nhượng bộ)。副词,表示让步。
我跟他认识倒认识,就是不太熟。
tôi với anh ấy quen thì có quen nhưng không thật thân.
8. đi chứ; hay không (biểu thị sự gạn hỏi, tỏ ý sốt ruột)。表示催促或追问,有不耐烦的语气。
你倒说呀!
anh nói đi chứ!
你倒去不去呀!
anh có đi hay không!
Ghi chú: (biểu thị sự trái ngược với dự tính)。副词,表示跟意料相反。
Chú ý: loại a) có thể dùng "反倒", nhưng loại b) không được. 注意:a类可以改用"反倒",b类不能。另见dǎoTừ ghép:
倒背如流 ; 倒背手 ; 倒彩 ; 倒插门 ; 倒产 ; 倒车 ; 倒春寒 ; 倒刺 ; 倒打一耙 ; 倒读数 ; 倒放 ; 倒粪 ; 倒风 ; 倒挂 ; 倒灌 ; 倒果为因 ; 倒过儿 ; 倒好儿 ; 倒剪 ; 倒睫 ; 倒开 ; 倒空 ; 倒苦水 ; 倒立 ; 倒流 ; 倒卵形 ; 倒轮闸 ; 倒赔 ; 倒是 ; 倒数 ; 倒数 ; 倒算 ; 倒锁 ; 倒贴 ; 倒退 ; 倒行逆施 ; 倒序 ; 倒叙 ; 倒悬 ; 倒悬之急 ; 倒烟 ; 倒仰 ; 倒影 ; 倒映 ; 倒栽葱 ; 倒找 ; 倒置 ; 倒转 ; 倒转 ; 倒装 ;
倒装句 ; 倒座儿
Chữ gần giống với 倒:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Biến thể giản thể: 岛;
Pinyin: dao3;
Việt bính: dou2
1. [半島] bán đảo 2. [蓬島] bồng đảo 3. [三島] tam đảo;
島 đảo
đảo, như "hải đảo, hoang đảo" (vhn)
láo, như "láo nháo, lếu láo" (btcn)
Pinyin: dao3;
Việt bính: dou2
1. [半島] bán đảo 2. [蓬島] bồng đảo 3. [三島] tam đảo;
島 đảo
Nghĩa Trung Việt của từ 島
(Danh) Đảo, cù lao (chỗ đất cạn có nước vây quanh, ở trong hồ hay trong biển).đảo, như "hải đảo, hoang đảo" (vhn)
láo, như "láo nháo, lếu láo" (btcn)
Chữ gần giống với 島:
㟇, 㟈, 㟉, 㟊, 㟋, 㟌, 㟍, 㟎, 㟏, 㟐, 㟑, 㟒, 㟓, 㟔, 㟖, 峨, 峩, 峪, 峭, 峯, 峰, 峱, 峴, 島, 峺, 峻, 峽, 峿, 崀, 崁, 崂, 崃, 崄, 𡸇, 𡸈, 𡸏,Dị thể chữ 島
岛,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 搗;
Pinyin: dao3;
Việt bính: dou2;
捣 đảo
đảo, như "đảo lại; đảo mắt" (gdhn)
Pinyin: dao3;
Việt bính: dou2;
捣 đảo
Nghĩa Trung Việt của từ 捣
Giản thể của chữ 搗.đảo, như "đảo lại; đảo mắt" (gdhn)
Nghĩa của 捣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (搗、擣)
[dǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẢO
1. giã; đâm; giầm; táng; thụi。用棍子等的一端撞击。
捣蒜
giã tỏi
捣米
giã gạo
用胳膊肘捣了他一下。
dùng cùi chỏ thụi cho nó một cái.
直捣敌营。
đánh thẳng vào doanh trại địch.
2. đập; nện; đánh mạnh; dần。捶打。
捣衣
đập áo (giặt áo)
3. phá rối; gây rối; làm rối loạn; quấy rối。搅乱。
捣乱
gây rối
捣麻烦
gây phiền phúc; gây phiền hà
Từ ghép:
捣蛋 ; 捣鼓 ; 捣鬼 ; 捣毁 ; 捣乱 ; 捣麻烦 ; 捣腾
[dǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẢO
1. giã; đâm; giầm; táng; thụi。用棍子等的一端撞击。
捣蒜
giã tỏi
捣米
giã gạo
用胳膊肘捣了他一下。
dùng cùi chỏ thụi cho nó một cái.
直捣敌营。
đánh thẳng vào doanh trại địch.
2. đập; nện; đánh mạnh; dần。捶打。
捣衣
đập áo (giặt áo)
3. phá rối; gây rối; làm rối loạn; quấy rối。搅乱。
捣乱
gây rối
捣麻烦
gây phiền phúc; gây phiền hà
Từ ghép:
捣蛋 ; 捣鼓 ; 捣鬼 ; 捣毁 ; 捣乱 ; 捣麻烦 ; 捣腾
Chữ gần giống với 捣:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Dị thể chữ 捣
搗,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 燾;
Pinyin: chou2, tao1, dao4;
Việt bính: dou6 tou4;
焘 đảo
đảo, như "đảo (che dấu, đậy nắp)" (gdhn)
Pinyin: chou2, tao1, dao4;
Việt bính: dou6 tou4;
焘 đảo
Nghĩa Trung Việt của từ 焘
Giản thể của chữ 燾.đảo, như "đảo (che dấu, đậy nắp)" (gdhn)
Nghĩa của 焘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (燾)
[dào]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẠO
đậy; đắp; che phủ; che đậy。同"帱"。
Từ phồn thể: (燾)
[tāo]
Bộ: 灬(Hoả)
Hán Việt: ĐÀO
Đào (thường dùng làm tên người.)。"焘"的又音,多用于人名。
[dào]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẠO
đậy; đắp; che phủ; che đậy。同"帱"。
Từ phồn thể: (燾)
[tāo]
Bộ: 灬(Hoả)
Hán Việt: ĐÀO
Đào (thường dùng làm tên người.)。"焘"的又音,多用于人名。
Chữ gần giống với 焘:
㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,Dị thể chữ 焘
燾,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 禱;
Pinyin: dao3;
Việt bính: tou2;
祷 đảo
đảo, như "đảo vũ (cầu mưa)" (gdhn)
Pinyin: dao3;
Việt bính: tou2;
祷 đảo
Nghĩa Trung Việt của từ 祷
Giản thể của chữ 禱.đảo, như "đảo vũ (cầu mưa)" (gdhn)
Nghĩa của 祷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (禱)
[dǎo]
Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẢO
1. cầu xin; cầu khấn; khẩn cầu (Thần Phật)。祷告。
祈祷
cầu khấn; khẩn cầu
祷祝
cầu chúc
2. mong mỏi; hi vọng。盼望(旧时书信用语)。
盼祷
cầu mong
是所至祷
điều mong mỏi nhất
Từ ghép:
祷告 ; 祷念 ; 祷祝
[dǎo]
Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẢO
1. cầu xin; cầu khấn; khẩn cầu (Thần Phật)。祷告。
祈祷
cầu khấn; khẩn cầu
祷祝
cầu chúc
2. mong mỏi; hi vọng。盼望(旧时书信用语)。
盼祷
cầu mong
是所至祷
điều mong mỏi nhất
Từ ghép:
祷告 ; 祷念 ; 祷祝
Tự hình:

Biến thể giản thể: 捣;
Pinyin: dao3;
Việt bính: dou2
1. [搗亂] đảo loạn;
搗 đảo
§ Tục dùng như chữ đảo 擣.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Cách thủy cô chung đảo nguyệt thôn 隔水孤鐘搗月村 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Bên kia sông tiếng chuông lẻ loi nện trong xóm dưới trăng.
(Động) Hích, thụi, đánh, xung kích.
(Động) Gây rối, quấy phá.
đẽo, như "đục đẽo" (vhn)
đảo, như "đảo lại; đảo mắt" (btcn)
đểu, như "đểu cáng, đểu giả" (gdhn)
Pinyin: dao3;
Việt bính: dou2
1. [搗亂] đảo loạn;
搗 đảo
Nghĩa Trung Việt của từ 搗
(Động) Gõ, nện, đập, giã.§ Tục dùng như chữ đảo 擣.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Cách thủy cô chung đảo nguyệt thôn 隔水孤鐘搗月村 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Bên kia sông tiếng chuông lẻ loi nện trong xóm dưới trăng.
(Động) Hích, thụi, đánh, xung kích.
(Động) Gây rối, quấy phá.
đẽo, như "đục đẽo" (vhn)
đảo, như "đảo lại; đảo mắt" (btcn)
đểu, như "đểu cáng, đểu giả" (gdhn)
Chữ gần giống với 搗:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Pinyin: dao3;
Việt bính: dou2;
壔 đảo
Nghĩa Trung Việt của từ 壔
(Danh) Cái thành nhỏ.Dị thể chữ 壔
𭎜,
Tự hình:

Biến thể giản thể: ⭏;
Pinyin: dao3;
Việt bính: dou2;
擣 đảo
◎Như: đảo mễ 擣米 giã gạo, đảo dược 擣藥 giã thuốc, đảo y 擣衣 đập áo.
◇Lí Bạch 李白: Trường An nhất phiến nguyệt, Vạn hộ đảo y thanh 長安一片月, 萬戶擣衣聲 (Thu ca 秋歌) Ở Trường An một mảnh trăng (mọc), (Từ) khắp mọi nhà vang lên tiếng chày đập áo.
(Động) Công kích, công phá.
◇Sử Kí 史記: Phê kháng đảo hư 批亢擣虛 (Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Tránh chổ thực (có quân chống cự) mà đánh vào chỗ hư (quân địch bỏ trống).
§ Cũng viết là đảo 搗.
đảo, như "đảo lại; đảo mắt" (gdhn)
Pinyin: dao3;
Việt bính: dou2;
擣 đảo
Nghĩa Trung Việt của từ 擣
(Động) Giã, đâm, đập, nện.◎Như: đảo mễ 擣米 giã gạo, đảo dược 擣藥 giã thuốc, đảo y 擣衣 đập áo.
◇Lí Bạch 李白: Trường An nhất phiến nguyệt, Vạn hộ đảo y thanh 長安一片月, 萬戶擣衣聲 (Thu ca 秋歌) Ở Trường An một mảnh trăng (mọc), (Từ) khắp mọi nhà vang lên tiếng chày đập áo.
(Động) Công kích, công phá.
◇Sử Kí 史記: Phê kháng đảo hư 批亢擣虛 (Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Tránh chổ thực (có quân chống cự) mà đánh vào chỗ hư (quân địch bỏ trống).
§ Cũng viết là đảo 搗.
đảo, như "đảo lại; đảo mắt" (gdhn)
Chữ gần giống với 擣:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Tự hình:

Biến thể giản thể: 焘;
Pinyin: dao4, tao1, chou2;
Việt bính: dou6 tou4;
燾 đảo
(Động) Che trùm.
§ Thông đảo 幬.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hỉ trị thánh triêu công phúc đảo 喜値聖朝公覆燾 (Quản Trọng Tam Quy đài 管仲三歸臺) Mừng gặp thánh triều che chở khắp.
đảo, như "đảo (che dấu, đậy nắp)" (gdhn)
Pinyin: dao4, tao1, chou2;
Việt bính: dou6 tou4;
燾 đảo
Nghĩa Trung Việt của từ 燾
(Động) Chiếu khắp.(Động) Che trùm.
§ Thông đảo 幬.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hỉ trị thánh triêu công phúc đảo 喜値聖朝公覆燾 (Quản Trọng Tam Quy đài 管仲三歸臺) Mừng gặp thánh triều che chở khắp.
đảo, như "đảo (che dấu, đậy nắp)" (gdhn)
Dị thể chữ 燾
焘,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 祷;
Pinyin: dao3, ou3, yu4;
Việt bính: dou2 tou2;
禱 đảo
◇Liệt Tử 列子: Yết vu nhi đảo chi, phất cấm 謁巫而禱之, 弗禁 (Chu Mục vương 周穆王) Mời thầy pháp cầu cúng, không khỏi.
(Động) Chúc, mong cầu.
◇Nguyễn Du 阮攸: Do thả hồi cố đảo đa phúc 猶且回顧禱多福 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Còn quay đầu lại cầu chúc cho được nhiều phúc lành.
(Động) Kính từ dùng trong thư tín, biểu thị thỉnh cầu.
◎Như: phán đảo 盼禱 trông mong.
đảo, như "đảo vũ (cầu mưa)" (vhn)
Pinyin: dao3, ou3, yu4;
Việt bính: dou2 tou2;
禱 đảo
Nghĩa Trung Việt của từ 禱
(Động) Cầu cúng.◇Liệt Tử 列子: Yết vu nhi đảo chi, phất cấm 謁巫而禱之, 弗禁 (Chu Mục vương 周穆王) Mời thầy pháp cầu cúng, không khỏi.
(Động) Chúc, mong cầu.
◇Nguyễn Du 阮攸: Do thả hồi cố đảo đa phúc 猶且回顧禱多福 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Còn quay đầu lại cầu chúc cho được nhiều phúc lành.
(Động) Kính từ dùng trong thư tín, biểu thị thỉnh cầu.
◎Như: phán đảo 盼禱 trông mong.
đảo, như "đảo vũ (cầu mưa)" (vhn)
Tự hình:

Dịch đảo sang tiếng Trung hiện đại:
大陆岛 《原来和大陆相连的岛屿, 多在靠近大陆的地方, 地质构造上和邻近的大陆有联系。如中国的台湾岛、海南岛。》岛 ; 岛屿; 海岛 《海洋里被水环绕、面积比大陆小的陆地。也指湖里、江河里被水环绕的陆地。》洲 《河流中由沙石、泥土淤积而成的陆地。》
倒 ; 倾。《上下颠倒或前后颠倒。》
飜;翻; 翻个儿 《翻过来; 颠倒过来。》
phơi lúa mì nên đảo đều.
场上晒的麦子该翻个儿了。
摇; 摇摆。《向相反的方向来回地移动或变动>
Nghĩa chữ nôm của chữ: đảo
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
| đảo | 岛: | hải đảo, hoang đảo |
| đảo | 島: | hải đảo, hoang đảo |
| đảo | 捣: | đảo lại; đảo mắt |
| đảo | 捯: | đảo lại; đảo mắt |
| đảo | 搗: | đảo lại; đảo mắt |
| đảo | 擣: | đảo lại; đảo mắt |
| đảo | 焘: | đảo (che dấu, đậy nắp) |
| đảo | 燾: | đảo (che dấu, đậy nắp) |
| đảo | 祷: | đảo vũ (cầu mưa) |
| đảo | 禱: | đảo vũ (cầu mưa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ đảo:
Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường
Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà
Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung
Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

Tìm hình ảnh cho: đảo Tìm thêm nội dung cho: đảo
