Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 隸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隸, chiết tự chữ LỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隸:

隸 lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隸

Chiết tự chữ lệ bao gồm chữ 木 示 隶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

隸 cấu thành từ 3 chữ: 木, 示, 隶
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • kì, thị
  • lệ, đãi
  • lệ [lệ]

    U+96B8, tổng 17 nét, bộ Đãi 隶
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li4;
    Việt bính: dai6 lai6
    1. [陪隸] bồi lệ 2. [氓隸] manh lệ;

    lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 隸

    (Danh) Tôi tớ, nô bộc, kẻ dùng để sai bảo (ngày xưa).
    ◎Như: bộc lệ
    , lệ dịch .
    ◇Nguyễn Du : Sự lai đồ lệ giai kiêu ngã (Ngẫu đắc ) Khi gặp việc, bọn tôi tớ đều lên mặt với ta.

    (Danh)
    Đặc chỉ một bậc trong giai cấp nô lệ.

    (Danh)
    Tội nhân.

    (Danh)
    Chỉ người đê tiện.

    (Danh)
    Tiểu thần, hạ thần.

    (Danh)
    Sai dịch.
    ◎Như: hương lệ kẻ sai dịch trong làng.

    (Danh)
    Lệ thư lối chữ lệ.
    § Tần Trình Mạc đặt ra. Từ nhà Hán về sau, các sách vở cùng sớ biểu cho tới công văn, tư văn đều dùng lối chữ ấy. Vì đó là công việc của kẻ sai bảo cho nên gọi là chữ lệ.

    (Danh)
    Họ Lệ.

    (Động)
    Phụ thuộc, thuộc về.
    ◎Như: lệ thuộc phụ thuộc.
    ◇Đỗ Phủ : Sanh thường miễn tô thuế, Danh bất lệ chinh phạt , (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện ) Cả đời khỏi sưu thuế, Tên không (thuộc vào hạng những người) phải đi chiến trận nơi xa.

    (Động)
    Đi theo, cân tùy.
    ◇Hàn Dũ : Thần thích chấp bút lệ thái sử, phụng minh mệnh, kì khả dĩ từ , , (Ngụy bác tiết độ quan sát sử nghi quốc công tiên miếu bi minh 使).

    (Động)
    Sai sử, dịch sử.

    (Động)
    Tra duyệt, khảo sát.
    § Thông dị .

    (Động)
    Học tập, nghiên cứu.
    § Thông dị .
    ◇Thang Hiển Tổ : Yêm tương thử từ tống đáo Đỗ Thu Nương biệt viện, lệ tập nhất phiên , (Tử tiêu kí , Đệ lục xích ) Ta đem bài từ này đến thư phòng Đỗ Thu Nương, học tập một lượt.
    lệ, như "nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 隸:

    ,

    Dị thể chữ 隸

    , ,

    Chữ gần giống 隸

    , , , , , , , , 渿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隸 Tự hình chữ 隸 Tự hình chữ 隸 Tự hình chữ 隸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隸

    lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
    隸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隸 Tìm thêm nội dung cho: 隸