Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 隸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隸, chiết tự chữ LỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隸:
隸
Biến thể giản thể: 隶;
Pinyin: li4;
Việt bính: dai6 lai6
1. [陪隸] bồi lệ 2. [氓隸] manh lệ;
隸 lệ
◎Như: bộc lệ 僕隸, lệ dịch 隸役.
◇Nguyễn Du 阮攸: Sự lai đồ lệ giai kiêu ngã 事來徒隸皆驕我 (Ngẫu đắc 偶得) Khi gặp việc, bọn tôi tớ đều lên mặt với ta.
(Danh) Đặc chỉ một bậc trong giai cấp nô lệ.
(Danh) Tội nhân.
(Danh) Chỉ người đê tiện.
(Danh) Tiểu thần, hạ thần.
(Danh) Sai dịch.
◎Như: hương lệ 鄉隸 kẻ sai dịch trong làng.
(Danh) Lệ thư 隸書 lối chữ lệ.
§ Tần Trình Mạc 秦程邈 đặt ra. Từ nhà Hán 漢 về sau, các sách vở cùng sớ biểu cho tới công văn, tư văn đều dùng lối chữ ấy. Vì đó là công việc của kẻ sai bảo cho nên gọi là chữ lệ.
(Danh) Họ Lệ.
(Động) Phụ thuộc, thuộc về.
◎Như: lệ thuộc 隸屬 phụ thuộc.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Sanh thường miễn tô thuế, Danh bất lệ chinh phạt 生常免租稅, 名不隸征伐 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện 自京赴奉先縣) Cả đời khỏi sưu thuế, Tên không (thuộc vào hạng những người) phải đi chiến trận nơi xa.
(Động) Đi theo, cân tùy.
◇Hàn Dũ 韓愈: Thần thích chấp bút lệ thái sử, phụng minh mệnh, kì khả dĩ từ 臣適執筆隸太史, 奉明命, 其可以辭 (Ngụy bác tiết độ quan sát sử nghi quốc công tiên miếu bi minh 魏博節度觀察使沂國公先廟碑銘).
(Động) Sai sử, dịch sử.
(Động) Tra duyệt, khảo sát.
§ Thông dị 肄.
(Động) Học tập, nghiên cứu.
§ Thông dị 肄.
◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: Yêm tương thử từ tống đáo Đỗ Thu Nương biệt viện, lệ tập nhất phiên 俺將此詞送到杜秋娘別院, 隸習一番 (Tử tiêu kí 紫簫記, Đệ lục xích 第六齣) Ta đem bài từ này đến thư phòng Đỗ Thu Nương, học tập một lượt.
lệ, như "nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)" (gdhn)
Pinyin: li4;
Việt bính: dai6 lai6
1. [陪隸] bồi lệ 2. [氓隸] manh lệ;
隸 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 隸
(Danh) Tôi tớ, nô bộc, kẻ dùng để sai bảo (ngày xưa).◎Như: bộc lệ 僕隸, lệ dịch 隸役.
◇Nguyễn Du 阮攸: Sự lai đồ lệ giai kiêu ngã 事來徒隸皆驕我 (Ngẫu đắc 偶得) Khi gặp việc, bọn tôi tớ đều lên mặt với ta.
(Danh) Đặc chỉ một bậc trong giai cấp nô lệ.
(Danh) Tội nhân.
(Danh) Chỉ người đê tiện.
(Danh) Tiểu thần, hạ thần.
(Danh) Sai dịch.
◎Như: hương lệ 鄉隸 kẻ sai dịch trong làng.
(Danh) Lệ thư 隸書 lối chữ lệ.
§ Tần Trình Mạc 秦程邈 đặt ra. Từ nhà Hán 漢 về sau, các sách vở cùng sớ biểu cho tới công văn, tư văn đều dùng lối chữ ấy. Vì đó là công việc của kẻ sai bảo cho nên gọi là chữ lệ.
(Danh) Họ Lệ.
(Động) Phụ thuộc, thuộc về.
◎Như: lệ thuộc 隸屬 phụ thuộc.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Sanh thường miễn tô thuế, Danh bất lệ chinh phạt 生常免租稅, 名不隸征伐 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện 自京赴奉先縣) Cả đời khỏi sưu thuế, Tên không (thuộc vào hạng những người) phải đi chiến trận nơi xa.
(Động) Đi theo, cân tùy.
◇Hàn Dũ 韓愈: Thần thích chấp bút lệ thái sử, phụng minh mệnh, kì khả dĩ từ 臣適執筆隸太史, 奉明命, 其可以辭 (Ngụy bác tiết độ quan sát sử nghi quốc công tiên miếu bi minh 魏博節度觀察使沂國公先廟碑銘).
(Động) Sai sử, dịch sử.
(Động) Tra duyệt, khảo sát.
§ Thông dị 肄.
(Động) Học tập, nghiên cứu.
§ Thông dị 肄.
◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: Yêm tương thử từ tống đáo Đỗ Thu Nương biệt viện, lệ tập nhất phiên 俺將此詞送到杜秋娘別院, 隸習一番 (Tử tiêu kí 紫簫記, Đệ lục xích 第六齣) Ta đem bài từ này đến thư phòng Đỗ Thu Nương, học tập một lượt.
lệ, như "nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)" (gdhn)
Chữ gần giống với 隸:
隸,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隸
| lệ | 隸: | nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán) |

Tìm hình ảnh cho: 隸 Tìm thêm nội dung cho: 隸
