Từ: 秃鹫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秃鹫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秃鹫 trong tiếng Trung hiện đại:

[tūjiù] kên kên。身体大,全身棕黑色,头部颈部裸出,但有绒毛,嘴大而尖锐,呈钩状,以尸体和小动物为食物。也叫坐山雕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秃

ngốc:thằng ngốc
thóc:hạt thóc, phơi thóc
thốc:thốc (trơ trụi)
trọc:cạo trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹫

thứu:thứu (chim kên kên)
tựu:tựu (con kền kền)
秃鹫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秃鹫 Tìm thêm nội dung cho: 秃鹫