Từ: 白屋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白屋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch ốc
Nhà lợp cỏ, nhà tranh. Chỉ nhà người nghèo.
◇Hán Thư 書:
Khai môn diên sĩ, Hạ cập bạch ốc
士, (Vương Mãng truyện 傳).Chỉ người dân thường hoặc hàn sĩ.
◇Khang Hữu Vi :
Nhân nhân giai khả do bạch ốc nhi vi vương hầu, khanh tướng, sư nho
侯, 相, 儒 (Đại đồng thư 書, Bính bộ 部) Người ta đều có thể từ dân thường trở thành vương hầu, khanh tướng, sư nho.Nhà sơn trắng.Tên một dân tộc thiểu số ở phía bắc Trung Quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屋

ọc:ọc ạch
ốc:trường ốc
白屋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白屋 Tìm thêm nội dung cho: 白屋