Từ: 铺张 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铺张:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铺张 trong tiếng Trung hiện đại:

[pūzhāng] 1. phô trương; bày biện quá đáng。为了形式上好看,过分地讲究排场。
反对铺张浪费。
phản đối phô trương lãng phí.
2. khoa trương; khoe khoang。夸张。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺

phô:phô trương
phố:phố xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương
铺张 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铺张 Tìm thêm nội dung cho: 铺张