Từ: 射手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 射手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 射手 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèshǒu] xạ thủ; người bắn súng。指射箭或放枪炮的人(多指熟练的)。
机枪射手。
một tay xạ thủ súng trường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
射手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 射手 Tìm thêm nội dung cho: 射手