Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 敷衍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敷衍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敷衍 trong tiếng Trung hiện đại:

[fūyǎn] 1. kể lại; tả lại; tường thuật lại。叙述并发挥。也作敷演。
敷衍经文要旨
nói lại ý cốt yếu trong kinh văn
2. qua loa; qua quít。做事不负责或待人不恳切,只做表面上的应付。
敷衍塞责
qua loa tắc trách
敷衍了事
làm việc qua loa; làm lấy lệ.
3. miễn cưỡng; lấy lệ。勉强维持。
手里的钱还够敷衍几天。
tiền trong tay có thể tiêu xài trong vài ngày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敷

phu:phu (bày mở rộng ra): phu thiết (bày biện sắp đặt)
phô:phô diễn, phô bày

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衍

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
敷衍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敷衍 Tìm thêm nội dung cho: 敷衍