Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 速度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 速度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 速度 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùdù] 1. tốc độ。运动的物体在某一个方向上单位时间内所经过的距离。
2. mức độ nhanh chậm。泛指快慢的程度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc:kéo rốc đi
tốc:đi tức tốc; tốc kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
速度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 速度 Tìm thêm nội dung cho: 速度