Từ: năng nổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ năng nổ:
Nghĩa năng nổ trong tiếng Việt:
["- t. Tỏ ra ham hoạt động, hăng hái và chủ động trong các công việc chung. Một thanh niên năng nổ. Làm việc năng nổ."]Dịch năng nổ sang tiếng Trung hiện đại:
带劲; 带劲儿 《有力量; 有劲头儿。》干劲; 干劲儿 《做事的劲头。》đầy lòng hăng hái; năng nổ.
干劲儿十足。
泼辣 《有魄力; 勇猛。》
làm việc rất năng nổ.
干活很泼辣。
Nghĩa chữ nôm của chữ: năng
| năng | 𫧇: | khả năng, năng động |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| năng | 菱: | năng (củ ấu) |
| năng | 𮐝: | năng (củ ấu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nổ
| nổ | 𫯅: | tiếng nổ |
| nổ | 弩: | bùng nổ |
| nổ | : | nổ tung |
Gới ý 15 câu đối có chữ năng:
Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi
Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: năng nổ Tìm thêm nội dung cho: năng nổ
