Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 小学生 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎoxuéshēng] học sinh tiểu học。在小学读书的学生。
[xiǎoxué·sheng]
1. học trò nhỏ。年岁较小的学生。
2. bé trai。年岁较小的男孩子。
[xiǎoxué·sheng]
1. học trò nhỏ。年岁较小的学生。
2. bé trai。年岁较小的男孩子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 小学生 Tìm thêm nội dung cho: 小学生
