Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 禊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禊, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 禊:
禊
Pinyin: xi4;
Việt bính: hai6;
禊
Nghĩa Trung Việt của từ 禊
Nghĩa của 禊 trong tiếng Trung hiện đại:
[xì]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 14
Hán Việt: HỆ
lễ kỳ yên (theo tục lệ cũ, hàng năm xuân, thu hai lần làm lễ trừ ác ở bến nước)。 古代于春秋两季在水边举行的一种祭礼。
Số nét: 14
Hán Việt: HỆ
lễ kỳ yên (theo tục lệ cũ, hàng năm xuân, thu hai lần làm lễ trừ ác ở bến nước)。 古代于春秋两季在水边举行的一种祭礼。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 禊 Tìm thêm nội dung cho: 禊
