Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 禊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禊, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 禊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 禊

1. 禊 cấu thành từ 2 chữ: 示, 契
  • kì, thị
  • khiết, khè, khé, khía, khít, khất, khẻ, khẽ, khế, khịt, tiết
  • 2. 禊 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 契
  • kì, thị, tự
  • khiết, khè, khé, khía, khít, khất, khẻ, khẽ, khế, khịt, tiết
  • []

    U+798A, tổng 13 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi4;
    Việt bính: hai6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 禊


    Nghĩa của 禊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xì]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 14
    Hán Việt: HỆ
    lễ kỳ yên (theo tục lệ cũ, hàng năm xuân, thu hai lần làm lễ trừ ác ở bến nước)。 古代于春秋两季在水边举行的一种祭礼。

    Chữ gần giống với 禊:

    , , , , , , , , , , 𥚯,

    Chữ gần giống 禊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禊 Tự hình chữ 禊 Tự hình chữ 禊 Tự hình chữ 禊

    禊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禊 Tìm thêm nội dung cho: 禊