Chữ 媟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媟, chiết tự chữ TIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媟:

媟 tiết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 媟

媟

Chiết tự chữ 媟

Chiết tự chữ tiết bao gồm chữ 女 枼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

媟 cấu thành từ 2 chữ: 女, 枼
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 枼 diệp
  • tiết [tiết]

    U+5A9F, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4, duo4;
    Việt bính: sit3;

    媟 tiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 媟

    (Động) Khinh thường, không tôn trọng.
    ◎Như: tiết mạn 媟
    慢 khinh mạn.

    (Tính)
    Ô uế, bẩn thỉu.
    ◎Như: dâm tiết 淫媟 dâm ô.
    tiết, như "tiết (nhờn: yêu nhau không có lễ)" (gdhn)

    Nghĩa của 媟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiè]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 12
    Hán Việt: TIẾT
    khinh nhờn; khinh mạn。狎;轻慢。

    Chữ gần giống với 媟:

    㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,

    Chữ gần giống 媟

    婞, 媝, 媗, 媘, 媙, 媚, 媛, 媜, 媞, 媕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 媟 Tự hình chữ 媟 Tự hình chữ 媟 Tự hình chữ 媟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 媟

    tiết媟:tiết (nhờn: yêu nhau không có lễ)
    媟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 媟 Tìm thêm nội dung cho: 媟