Từ: 强横 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强横:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 强横 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánghèng] ngang ngược; ngang tàng; ngang ngạnh; ngỗ ngược。强硬蛮横不讲理。
强横无理。
ngang ngược vô lí.
态度强横。
thái độ ngang ngược.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)
强横 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强横 Tìm thêm nội dung cho: 强横