Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痢, chiết tự chữ LỊ, LỴ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痢:
痢
Pinyin: li4;
Việt bính: lei6
1. [白痢] bạch lị;
痢 lị
Nghĩa Trung Việt của từ 痢
(Danh) Bệnh lị 痢, ruột nhiễm trùng, làm bụng quặn đau, tháo dạ đi rửa, phân có máu nếu bệnh nặng.lị, như "bệnh lị" (vhn)
lỵ, như "kiết lỵ" (btcn)
Nghĩa của 痢 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 12
Hán Việt: LỊ
bệnh kiết lỵ; kiết lỵ。痢疾。
Từ ghép:
痢疾
Số nét: 12
Hán Việt: LỊ
bệnh kiết lỵ; kiết lỵ。痢疾。
Từ ghép:
痢疾
Chữ gần giống với 痢:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痢
| lị | 痢: | bệnh lị |
| lỵ | 痢: | kiết lỵ |

Tìm hình ảnh cho: 痢 Tìm thêm nội dung cho: 痢
