Chữ 痢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痢, chiết tự chữ LỊ, LỴ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痢:

痢 lị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痢

Chiết tự chữ lị, lỵ bao gồm chữ 病 利 hoặc 疒 利 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痢 cấu thành từ 2 chữ: 病, 利
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • lì, lời, lợi
  • 2. 痢 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 利
  • nạch
  • lì, lời, lợi
  • lị [lị]

    U+75E2, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4;
    Việt bính: lei6
    1. [白痢] bạch lị;

    lị

    Nghĩa Trung Việt của từ 痢

    (Danh) Bệnh lị , ruột nhiễm trùng, làm bụng quặn đau, tháo dạ đi rửa, phân có máu nếu bệnh nặng.

    lị, như "bệnh lị" (vhn)
    lỵ, như "kiết lỵ" (btcn)

    Nghĩa của 痢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lì]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 12
    Hán Việt: LỊ
    bệnh kiết lỵ; kiết lỵ。痢疾。
    Từ ghép:
    痢疾

    Chữ gần giống với 痢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

    Chữ gần giống 痢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痢 Tự hình chữ 痢 Tự hình chữ 痢 Tự hình chữ 痢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痢

    lị:bệnh lị
    lỵ:kiết lỵ
    痢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痢 Tìm thêm nội dung cho: 痢