Chữ 尲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尲, chiết tự chữ GIAM, GIÁM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尲:

尲 giam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 尲

Chiết tự chữ giam, giám bao gồm chữ 尢 兼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

尲 cấu thành từ 2 chữ: 尢, 兼
  • uông, vưu
  • cồm, kem, kiêm, kèm
  • giam [giam]

    U+5C32, tổng 13 nét, bộ Uông 尢 [尣]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gan1;
    Việt bính: gaam3;

    giam

    Nghĩa Trung Việt của từ 尲

    Cũng như .
    giám, như "giám giới (lúng túng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 尲:

    , , , ,

    Dị thể chữ 尲

    ,

    Chữ gần giống 尲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尲 Tự hình chữ 尲 Tự hình chữ 尲 Tự hình chữ 尲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 尲

    giám:giám giới (lúng túng)
    尲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尲 Tìm thêm nội dung cho: 尲