Cao su chống va đập cửa

Từ: 外艰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外艰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外艰 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàijiān] việc tang của bố。父亲的丧事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艰

gian:gian khổ; gian nan
外艰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外艰 Tìm thêm nội dung cho: 外艰