Từ: 小节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小节:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 小 • 节

Nghĩa của 小节 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎojié] 1. tiểu tiết; chỉ những việc nhỏ nhặt。指与原则无关的琐碎的事情。
不拘小节。
không câu nệ tiểu tiết.
生活小节。
chuyện sinh hoạt vặt vãnh.
2. ô nhịp (trong bản nhạc)。音乐节拍的段落,乐谱中用一竖线隔开。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu小:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu小:tục tĩu
tẻo小: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết节:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
小节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小节 Tìm thêm nội dung cho: 小节