Từ: 天骄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天骄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天骄 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānjiāo] thiên kiêu (người thời Hán gọi Thiền Vu của Hung Nô là con trời.)。汉朝人称匈奴单于为天之骄子,后来称历史上某些北方少数民族君主为天骄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骄

kiêu:kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo
天骄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天骄 Tìm thêm nội dung cho: 天骄