Cao su chống va đập cửa
Từ: 小试锋芒 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小试锋芒:
Nghĩa của 小试锋芒 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎoshìfēngmáng] Hán Việt: TIỂU THỨC PHONG MANG
tỏ rõ sức mạnh。稍微显示一下本领。
tỏ rõ sức mạnh。稍微显示一下本领。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 试
| thí | 试: | khảo thí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋
| phong | 锋: | xung phong, tiên phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芒
| man | 芒: | mê man |
| mang | 芒: | nhớ mang máng |
| màng | 芒: | màng tưởng; chẳng màng |
| mưng | 芒: | mưng mủ, nhọt mưng |
| mường | 芒: | mường tượng |
| mượng | 芒: | |
| vong | 芒: | mạch vong (râu hạt lúa mì) |

Tìm hình ảnh cho: 小试锋芒 Tìm thêm nội dung cho: 小试锋芒
