Chữ 试 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 试, chiết tự chữ THÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 试:

试 thí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 试

Chiết tự chữ thí bao gồm chữ 言 式 hoặc 讠 式 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 试 cấu thành từ 2 chữ: 言, 式
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • sức, thức
  • 2. 试 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 式
  • ngôn
  • sức, thức
  • thí [thí]

    U+8BD5, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 試;
    Pinyin: shi4;
    Việt bính: si3;

    thí

    Nghĩa Trung Việt của từ 试

    Giản thể của chữ .
    thí, như "khảo thí" (gdhn)

    Nghĩa của 试 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (試)
    [shì]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 13
    Hán Việt: THÍ
    1. thử; thí nghiệm。试验;尝试。
    试行。
    làm thử.
    试航。
    chạy thử tàu.
    试制。
    chế tạo thử.
    你去试试。
    anh đi thử xem.
    先这么试一下看,再做决定。
    trước hết phải làm thử như vầy xem rồi hãy quyết định.
    2. thi。考试。
    试题。
    đề thi.
    试场。
    trường thi; nơi thi.
    试卷。
    bài thi.
    口试。
    thi miệng; thi vấn đáp.
    笔试。
    thi viết.
    初试。
    thi lần đầu.
    复试。
    thi lại.
    Từ ghép:
    试场 ; 试车 ; 试点 ; 试点 ; 试工 ; 试管 ; 试剂 ; 试金石 ; 试卷 ; 试看 ; 试手 ; 试探 ; 试探 ; 试题 ; 试图 ; 试问 ; 试想 ; 试销 ; 试行 ; 试验 ; 试验田 ; 试药 ; 试用 ; 试院 ; 试纸 ; 试制

    Chữ gần giống với 试:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

    Dị thể chữ 试

    ,

    Chữ gần giống 试

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 试 Tự hình chữ 试 Tự hình chữ 试 Tự hình chữ 试

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 试

    thí:khảo thí
    试 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 试 Tìm thêm nội dung cho: 试