Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 试 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 试, chiết tự chữ THÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 试:
试
Biến thể phồn thể: 試;
Pinyin: shi4;
Việt bính: si3;
试 thí
thí, như "khảo thí" (gdhn)
Pinyin: shi4;
Việt bính: si3;
试 thí
Nghĩa Trung Việt của từ 试
Giản thể của chữ 試.thí, như "khảo thí" (gdhn)
Nghĩa của 试 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (試)
[shì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: THÍ
1. thử; thí nghiệm。试验;尝试。
试行。
làm thử.
试航。
chạy thử tàu.
试制。
chế tạo thử.
你去试试。
anh đi thử xem.
先这么试一下看,再做决定。
trước hết phải làm thử như vầy xem rồi hãy quyết định.
2. thi。考试。
试题。
đề thi.
试场。
trường thi; nơi thi.
试卷。
bài thi.
口试。
thi miệng; thi vấn đáp.
笔试。
thi viết.
初试。
thi lần đầu.
复试。
thi lại.
Từ ghép:
试场 ; 试车 ; 试点 ; 试点 ; 试工 ; 试管 ; 试剂 ; 试金石 ; 试卷 ; 试看 ; 试手 ; 试探 ; 试探 ; 试题 ; 试图 ; 试问 ; 试想 ; 试销 ; 试行 ; 试验 ; 试验田 ; 试药 ; 试用 ; 试院 ; 试纸 ; 试制
[shì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: THÍ
1. thử; thí nghiệm。试验;尝试。
试行。
làm thử.
试航。
chạy thử tàu.
试制。
chế tạo thử.
你去试试。
anh đi thử xem.
先这么试一下看,再做决定。
trước hết phải làm thử như vầy xem rồi hãy quyết định.
2. thi。考试。
试题。
đề thi.
试场。
trường thi; nơi thi.
试卷。
bài thi.
口试。
thi miệng; thi vấn đáp.
笔试。
thi viết.
初试。
thi lần đầu.
复试。
thi lại.
Từ ghép:
试场 ; 试车 ; 试点 ; 试点 ; 试工 ; 试管 ; 试剂 ; 试金石 ; 试卷 ; 试看 ; 试手 ; 试探 ; 试探 ; 试题 ; 试图 ; 试问 ; 试想 ; 试销 ; 试行 ; 试验 ; 试验田 ; 试药 ; 试用 ; 试院 ; 试纸 ; 试制
Dị thể chữ 试
試,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 试
| thí | 试: | khảo thí |

Tìm hình ảnh cho: 试 Tìm thêm nội dung cho: 试
