Từ: 大蒜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大蒜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 蒜

Nghĩa của 大蒜 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàsuàn] tỏi。蒜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒜

toán蒜:toán (củ tỏi)
tỏi蒜:hành tỏi
大蒜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大蒜 Tìm thêm nội dung cho: 大蒜